January 8, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Cảm xúc


Cảm xúc là những điều chúng ta không thể nắm bắt được! Một ngày trôi qua chúng ta có biết bao những cung bậc, có lúc vui, lúc buồn, lúc giận hờn! Hãy cùng chúng tôi khám phá những điều đó trong bài học ngày hôm nay nhé!

1.喜愛 xǐ’ài

(Xỉ ai)

thích

2.憤怒 fènnù
(Phân nu)

giận dữ, tức giận

3.無聊 wúliáo
(Ú léo)

buồn tẻ

4.信任 xìnrèn
(Xin rân)

sự tin cẩn, tín nhiệm

5.創造力 chuàngzào lì
(Troang chao chi)

tính sáng tạo

6.危機 wéijī
(Guấy chi)

cuộc khủng hoảng

7.好奇心 hàoqí xīn
(Hao chí xin)

tính hiếu kỳ

8.失敗 shībài
(Sư bai)

sự thất bại

9.抑鬱 yìyù
(Y uy)

hậm hực, uất ức

10.絕望 juéwàng
(Chuế goang)

nỗi tuyệt vọng

11.失望 shīwàng
(Sư goang)

sự thất vọng

12.不信任 bù xìnrèn
(Bú xin rân)

sự nghi kỵ

13.疑問 yíwèn
(Ý guân)

sự hoài nghi

14.夢想 mèngxiǎng
(Mâng xẻng)

mơ tưởng, ảo tưởng

15.疲勞 píláo
(Pí láo)

sự mệt mỏi

16.恐懼 kǒngjù
(Khủng chuy)

nỗi sợ,

17.爭吵 zhēngchǎo
(Trâng trảo)

cuộc cãi lộn (đánh lộn, tranh đấu)

18.友誼 yǒuyì
(Ziểu y)

tình bạn

19.樂趣 lèqù
(Lưa chuy)

niềm vui thú

20.悲傷 bēishāng
(Bây sang)

nỗi đau buồn

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Hẹn gặp lại các bạn trong những bài học tiếp theo

(Tiểu Vũ) 

(Visited 1,140 times, 1 visits today)