December 23, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Cách bày tỏ sự kinh ngạc trong tiếng Trung


Trong cuộc sống chúng ta có lúc sẽ gặp những hoàn cảnh mà phải thốt lên kinh ngạc! Hôm nay, chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn một số cách bày tỏ sự kinh ngạc trong tiếng Trung! Chúc các bạn sẽ có 1 giờ học bổ ích! 

Học tiếng Trung theo chủ đề: Cách bày tỏ sự kinh ngạc trong tiếng Trung

1.哎呀!

Āiyā! / Ai za/

Ái chà! (Ôi/ Ôi chao)

2.咦!

Yí! / Ý/

Ủa!

3.哇!

Wā! /Oa/

Chà!

4.天啊!

Tiān a! / Thiên a/

Trời ơi!

5.真的嗎?

Zhēn de ma?/ Chân tợ ma/

Thật à?

6.真奇怪,門怎麼自己開了?

Zhēn qíguài, mén zěnme zìjǐ kāi le? / Chân chí quai, mấn chẩn mơ chư chỉ khai lơ/

Kỳ lạ, sao cửa lại tự mở ra nhỉ.

7.什麼?你 竟然不知道這事兒?

Shénme? Nǐ jìngrán bù zhīdào zhè shìr? / Sấn mơ, Nỉ ching rán bbu chư tao chưa sư /

Cái gì? Bạn lại không biết việc này sao?

8.嘿,你怎麼來了?

Hēi, nǐ zěnme lái le? / Hây, ní chẩn mơ lái lơ/

Ủa, sao bạn lại đến?

9.簡直讓人難以相信!

Jiǎnzhí ràng rén nányǐ xiāngxìn! / Chẻn chứ rang rấn nán ỷ xeng xin/

Quả thật khiến người ta khó tin!

10.這事真是不可思議。

Zhè shì zhēn shì bù kě sī yì. / Chưa sư chân sư bu khửa sư y/

Việc này quả là ngoài sức tưởng tượng (không thể hiểu nổi).

(Tiểu Vũ) 

(Visited 721 times, 1 visits today)