December 26, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Các ngày lễ ở Việt Nam bằng tiếng Trung


Đất nước Việt Nam xinh đẹp của chúng ta có rất nhiều ngày lễ, ngày kỉ niệm trong 1 năm. Hãy cùng Tiếng Trung – 華語文  điểm lại nhé! 

Học tiếng Trung theo chủ đề: Các ngày lễ ở Việt Nam bằng tiếng Trung 

1.元旦  /Yuándàn/

(Zoén tan)

Tết Dương lịch

2.春節  /Chūnjié/

(Chuân chía)

Tết Nguyên Đán

3.雄王祭  /Xióng wáng jì/

(Xúng oáng chi)

Giỗ tổ Hùng Vương mùng 10 tháng 3 Âm lịch

4.南方解放日  /Nánfāng jiěfàng rì/

(Nán phang chỉa phang rư)

Ngày giải phóng miền Nam 30 tháng 4

5. 國際勞動節  /Guójì láodòng jié/

(Cúa chi láo tung chía)

Ngày quốc tế lao động mùng 1 tháng 5

6. 國慶節 /Guóqìng jié /

(Cúa ching chía)

Ngày Quốc Khánh mùng 2 tháng 9

7.元宵節(農曆正月十五)/Yuánxiāo jié/

(Zoén xeo chía)

Tết Nguyên Tiêu

8.寒食節  /hánshí jié/

(Hán sứ chía)

Tết Hàn thực

9.端午節   /Duānwǔ jié/

(Toan ủ chía)

Tết Đoan Ngọ

10.盂蘭節  /Yú lán jié/

(Uý lán chía)

Lễ Vu Lan báo hiếu

11.中秋節  /Zhōngqiū ​​jié/

(Trung chiêu chía)

Tết Trung Thu

12.灶君節  /Zào jūn jié/

(Chao chuyn chía)

Ông táo về trời ngày 23 tháng 12

Cám ơn sự quan tâm theo dõi của các bạn! Chúc các bạn có những giờ học tiếng Trung hiệu quả !

(Tiểu Vũ)

(Visited 1,416 times, 1 visits today)