December 11, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Các môn thể thao


Rèn luyện thể dục thể thao là một hoạt động rất tốt cho sức khỏe. Mỗi người đều có thể chọn cho mình một môn thể thao ưa thích để tập luyện. Vậy tên của các môn thể thao này bạn đã biết hết chưa, nếu còn băn khoăn thì hãy cùng chúng tôi học bài hôm nay nhé! 

1.足球Zúqiú: chú chiếu : bóng đá
2.籃球Lánqiú: lán chiếu : bóng rổ
3.排球Páiqiú: pái chiếu : bóng chuyền
4.棒球Bàngqiú: pang chiếu : bóng chuyền
5.美式橄欖球Měishì gǎnlǎnqiú: mẩy sư cá lản chiếu : bóng bầu dục Mỹ
6.網球Wǎngqiú: oản chiếu : tennis
7.羽毛球Yǔmáoqiú: ủy máo chiếu : môn cầu lông
8.高爾夫球Gāo’ěrfū qiú: cao ỏ phu chiếu : Golf
9.乒乓球Pīngpāng qiú: pinh pang chiếu : bóng bàn
10.台球Táiqiú: tái chiếu : bida
11.保齡球Bǎolíngqiú: pảo lí chiếu : Bowling
12.冰球Bīngqiú: pinh chiếu : khúc côn cầu trên băng
13.水球Shuǐqiú: suẩy chiếu : bóng nước
14.水上運動Shuǐshàng yùndòng: suẩy sang uyn tung : thể thao dưới nước
15.冬季運動Dōngjì yùndòng: tung chi uyn tung: thể thao mùa đông
16.田徑運動Tiánjìng yùndòng: thén chinh uyn tung: môn điền kinh
17.體操Tǐcāo: thỉ cao: thể dục dụng cụ
18.武術Wǔshù: ủ su: môn võ Wushu
19.擊劍Jíjiàn: chí chiên: đấu kiếm
20.拳擊Quánjí: choán chí: Quyền Anh
21.合氣道Hé qì dào: hứa chi tao : Aikido
22.射擊Shèjí:sưa chí : bắn súng
23.舉重Jǔzhòng: chủ trung: cử tạ
24.一級方程式賽車Yī jí fāngchéngshì sàichē: yi phang chấng sư sai chưa: đua xe công thức 1
25.柔道Róudào: rấu tao: môn võ Judo
(Tiểu Vũ)

(Visited 445 times, 1 visits today)