December 31, 2017

Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại bảo hiểm


Bảo hiểm là một vấn đề mà hầu như tất cả mọi người đều quan tâm, khi bạn học tập làm việc ở bất cứ nơi đâu. Hiểu được nhu cầu đó, hôm nay Tiếng Trung – 華語文 gửi đến các bạn các từ vựng về lĩnh vực bảo hiểm. Chúng ta cùng khám phá nhé! 

Dưới đây là một số loại bảo hiểm thông dụng: 

1.勞工保險   /láogōng bǎoxiǎn/

(Láo cung báo xẻn)

Bảo hiểm lao động

2.失業保險   /shīyè bǎoxiǎn/

(Sư zê báo xẻn)

Bảo hiểm thất nghiệp

3.碰撞保險  /pèngzhuàng bǎoxiǎn/

(Pâng choang báo xẻn)

Bảo hiểm va đập

4.船體保險  /chuántǐ bǎoxiǎn/

(Choán thỉ báo xẻn)

Bảo hiểm hư hại cho tàu thuyền:

5.全額保險   /quán é bǎoxiǎn /

(Choén ứa báo xẻn)

Bảo hiểm toàn phần

6.低額保險  /dī é bǎoxiǎn/

(Ty ứa báo xẻn)

Bảo hiểm mức thấp

7.超額保險   /chāo’é bǎoxiǎn/

(Chao ứa báo xẻn)

Bảo hiểm vượt mức

8.定期保險   /dìngqí bǎoxiǎn/

(Tinh chí báo xẻn)

Bảo hiểm định kỳ

9.過期保險   /guòqí bǎoxiǎn/

(Cua chí báo xẻn)

Bảo hiểm quá hạn

10.年金保險   /niánjīn bǎoxiǎn/

(Nén chin báo xẻn)

Bảo hiểm đóng theo năm

11.存款保險   /cúnkuǎn bǎoxiǎn/

(Chuấn khoản báo xẻn)

Bảo hiểm tiền tiết kiệm

12.投標保證保險    /tóubiāo bǎozhèng bǎoxiǎn/

(Thấu beo bảo châng báo xẻn)

Bảo hiểm bảo đảm đầu tư

13.農作物保險   /nóngzuòwù bǎoxiǎn/

(Núng chua u báo xẻn)

Bảo hiểm hoa màu

14.爆炸保險 / bàozhà bǎoxiǎn/

(Bao cha béo xẻn)

Bảo hiểm mổ

15.盈餘保險  / yíngyú bǎoxiǎn/

(Íng úy báo xẻn)

Bảo hiểm tiền lãi

16.學生集體保險  / xuéshēng jítǐ bǎoxiǎn/

(Xuế sâng chí thỉ báo xẻn)

Bảo hiểm tập thể học sinh

17.執照保險   /zhízhào bǎoxiǎn /

(Chứ chao báo xẻn)

Bảo hiểm bằng (lái xe, tàu…)

18.許可證保險  /xǔkě zhèng bǎoxiǎn/

(Xúy khửa châng báo xẻn)

Bảo hiểm giấy phép

19.房租保險   /fángzū bǎoxiǎn /

(Pháng chu báo xẻn)

Bảo hiểm thuê nhà

Cám ơn sự quan tâm theo dõi cửa các bạn! Chúc các bạn có những giờ học tiếng Trung thật hiệu quả!

(Tiểu Vũ) 

(Visited 416 times, 1 visits today)