February 22, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại bánh


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn ! Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học chủ đề về các loại bánh nhé! Dưới đây là một số từ vựng quen thuộc! 

1.餅乾(bǐnggān)
(Bỉng can)

Bánh bích quy

2.甜餅乾(tiánbǐnggān)
(Thén bỉng can)

Bánh quy ngọt

3.什錦餅乾(shíjǐnbǐnggān)
(Sứ chỉn bỉng can)

Bánh quy thập cẩm

4.脆餅乾(cuìbǐnggān)
(Chuây bỉng can)

Bánh quy giòn

5.薄脆餅乾(báocuìbǐnggān)
(Náo chuây bỉng can)

Bánh quy mỏng

6.華夫餅乾(huáfūbǐnggān)
(Hóa phu bỉng can)

Bánh quế, bánh thánh

7.酒香餅乾(jiǔxiāngbǐnggān)
(Chiểu xeng bỉng can)

Bánh quy mùi rượu

8.奶油夾心餅乾(nǎiyóujiāxīnbǐnggān)

(Nải ziếu che xin bỉng can)

Bánh quy kẹp bơ

9.奶油梳打餅乾(nǎiyóushūdǎbǐnggān)
(Nải ziếu su tá bỉng can)

Bánh quy cream

10.巧克力餅乾(qiǎokèlìbǐnggān)
(Chẻo khưa li bỉng can)

Bánh quy sôcôla

11.曲奇餅(qǔqíbǐng)
(Chủy chí bỉng)

Bánh quy ngọt

12.白蘭地薑汁餅乾(báilándìjiāngzhībǐnggān)
(Bái lán ti cheng trư bỉ bỉng can)

Bánh quy nước gừng brandy

13.麵包(miànbāo)
(Miên bao)

Bánh mì

14.奶油麵包(nǎiyóumiànbāo)
(Nải ziếu miên bao)

Bánh mì bơ

15.小圓麵包(xiǎoyuánmiànbāo)
(Xẻo zoán miên bao)

Bánh mì tròn nhỏ

16.白麵包(báimiànbāo)
(Bái miên bao)

Bánh mì trắng

17.黑麵包(hēimiànbāo)
(Hây miên bao)

Bánh mì đen

18.羊角麵包(yángjiǎomiànbāo)
(Záng chẻo miên bao)

Bánh sừng bò

19.紅腸麵包(hóngchángmiànbāo)
(Húng tráng miên bao)

Bánh mì kẹp xúc xích nóng

(Visited 420 times, 1 visits today)