June 29, 2018

Học tiếng Trung theo chủ đề: Bao cao su


Ngày hôm nay, các bạn sẽ học một tình huống mua bao cao su trong tiếng Trung. Cuối bài học là một số từ vựng liên quan để bạn tham khảo, hãy ghi nhớ chúng để sử dụng vào những dịp cần thiết nhé.

A: 給我那個。

gěi wǒ nàge.

Cấy ủa na cưa.
Bán cho tôi cái đó.

B: 哪個?

nǎge?

Nả cưa?

Cái nào?

A: 那個。

nàge.

Na cưa.

Cái đó

B: 噢,避孕套啊。要幾盒?

ō, bìyùntào a. yào jǐ hé?

Ua, pi uyn thao a, dao chỉ hứa?

ờ há, bao cao su. Bạn cần bao nhiêu hộp?

A: 兩盒。

liǎng hé.

Lẻng hứa.

2 hộp

B: 你買三盒吧,可以打八折。

nǐ mǎi sān hé ba, kěyǐ dǎ bā zhé.

Ní mải san hứa pa, khứa ỷ tả pa chứa.

Bạn mua 3 hộp đi, được giảm giá 20% đấy.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.給 gěi Cẩy: đưa
2.避孕套 bìyùntào Pi uyn thao: bao cao su

3.要 yào dao: muốn
4.盒 hé Hứa: hôp, gói

5.買 mǎi Mải: mua

6.可以 kěyǐ Khứa ỷ: có thể

7.打折 dǎzhé Tả chứa: giảm giá

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.避孕 bìyùn Pi uyn: tránh thai

2.懷孕 huáiyùn Hoái uyn: mang thai, có thai

3.安全套 ānquántào An troén thao: bao cao su

4.保險套 bǎoxiǎntào Páo xẻn thao: bao cao su

5.避孕藥 bìyùnyào Pi uyn dao: thuốc tránh thai

(Visited 864 times, 1 visits today)