November 29, 2017

Học tiếng Trung : Những mẫu câu đáp đơn giản


Những bạn chuẩn bị sang Đài Loan xuất khẩu lao động hay đi du lịch thì nên biết những câu đáp đơn giản nhất để biểu dạt ý mình muốn nói. Sau đây, chúng tôi xin giới thiệu bài viết về các từ vựng cũng như các câu đáp đơn giản nhất!

簡單答句Jiǎndān dá jù – chẻn tan tá chuy: Câu đáp đơn giản

Từ vựng:

好hǎo – hảo: Được/tốt.

不好bù hǎo – pu hảo: KHông được/không tốt.

是shì – sư: Vâng/phải.

不是bùshì – pú sư: Không phải/không đúng.

有yǒu – dẩu: Có

沒有méiyǒu – mấy dẩu: Không có.

可以kěyǐ – khứa ỷ: Có thể/được.

不可以Bù kěyǐ – pu khứa ỷ: Không được.

在zài – chai: Tại/ở.

不在bùzài – pú chai: Không ở.

我很忙wǒ hěn máng – úa hẩn máng: Tôi rất bận.

我不忙wǒ bù máng – ủa pu máng: Tôi không bận.

我有空wǒ yǒu kòng – úa dẩu khung: Tôi rảnh.

我沒空wǒ méi kōng – ủa mấy khung: Tôi không rảnh.

很大hěn dà – hẩn ta: Rất to, rất lớn.

很小Hěn xiǎo – hấn xẻo: Rất nhỏ, rất bé.

很近hěn jìn – hẩn chin: Rất gần.

很遠hěn yuǎn – hấn doẻn: Rất xa.

很長hěn cháng – hẩn tráng(s): Rất dài.

很短hěn duǎn – hấn toản: Rất ngắn.

很深hěn shēn – hẩn sân: Rất đậm/rất sâu.

很淺hěn qiǎn – hấn chẻn(s): Rất nhạt, rất nông.

很高Hěn gāo – hẩn cao: Rất cao.

很低hěn dī – hẩn ti: Rất thấp.

很寬hěn kuān – hẩn khoan: Rất rộng.

很鬆hěn sōng – hẩn sung: Rất lỏng

不久bùjiǔ – pu chiểu: Không lâu.

很久hěnjiǔ – hấn chiểu: Rất lâu.

很快hěn kuài – hẩn khoai: Rất nhanh.

很慢hěn màn – hẩn man: Rất chậm

很急Hěn jí – hẩn chí: Rất gấp

不急bù jí – pu chí: Không gấp

很好吃hěn hǎo chī – hấn hảo trư(s): Rất ngon

很難吃hěn nán chī – hẩn nán trư(s): Rất khó ăn.

喜歡xǐhuān – xỉ hoan: Thích

不喜歡bù xǐhuān – pu xỉ hoan: Không thích.

我知道wǒ zhīdào – ủa trư tao: Tôi biết.

我不知道wǒ bù zhīdào – ủa pu trư tao: Tôi không biết.

我懂Wǒ dǒng – úa tủng: Tôi hiểu.

我不懂wǒ bù dǒng – ủa pu tủng: Tôi không hiểu.

我記得wǒ jìdé – ủa chi tứa: Tôi nhớ.

我忘了wǒ wàngle – ủa oang lơ: Tôi quên rồi.

Mẫu câu:

這就是了zhè jiùshìle – trưa chiêu sư lơ: Cái này đúng rồi.

我兩樣都喜歡wǒ liǎngyàng dōu xǐhuān – úa lẻng dang tâu xỉ hoan: Tôi thích cả hai thứ.

我不喜歡wǒ bù xǐhuān – ủa pu xỉ hoan: Tôi không hút thuốc.

我要一杯果汁wǒ yào yībēi guǒzhī – ủa eo y pây của trư: Tôi cần 1 ly nước trái cây.

我很好謝謝你Wǒ hěn hǎo xièxiè nǐ – ủa hấn hảo, xia xịa nỉ: Tôi rất khỏe, cảm ơn bạn.

好的,請便hǎo de, qǐng biàn – hảo tơ, chỉnh(s) pien: Vâng, xin cứ tự nhiên.

很久沒見到你了hěnjiǔ méi jiàn dào nǐle – hấn chiểu mấy chien tao nỉ lơ: Lâu quá rồi không gặp bạn

是,我會的shì, wǒ huì de – sư, ủa huây tơ: Vâng, tôi biết.

我正要找你wǒ zhèng yào zhǎo nǐ – ủa trâng ieo tráo nỉ: Tôi đang cần tìm bạn.

我願爲你效勞wǒ yuàn wèi nǐ xiàoláo – ủa doen uây nỉ xieo láo: Tôi tự nguyện giúp bạn.

好的,我不會忘記hǎo de, wǒ bù huì wàngjì – hảo tơ, ủa pú huây oang chi: Vâng, tôi sẽ không quên.

不必介意Bùbì jièyì – pú pi chia y: Không cần bận tâm.

哪兒的話nǎ’er dehuà – nở(r) tơ hoa: Đâu có như vậy.

我是在很抱歉wǒ shì zài hěn bàoqiàn – ủa sư chai hẩn pao chen(s): Tôi thành thật xin lỗi.

我不能幫助你wǒ bùnéng bāngzhù nǐ – ủa pu nấng pang tru nỉ: Tôi không thể giúp bạn.

不要緊啦bùyàojǐn la – pú ieo chỉn la: Không sao đâu!

那是不必要的nà shì bù bìyào de – na sư pú pi ieo tơ: Cái đó không cần thiết.

我聽了很難過wǒ tīngle hěn nánguò – ủa thing lơ hẩn nán cua: Tôi nghe mà rất buồn.

你打錯電話號碼了nǐ dǎ cuò diànhuà hàomǎle – ní tả chua(s) tien hoa hao mả lơ: Tôi gọi nhầm số điện thoại rồi.

請等一等Qǐng děng yī děng – chính(s) tẩng y tẩng: Xin chờ chút xíu.

真高興見到你zhēn gāoxìng jiàn dào nǐ – trân cao xinh chiên tao nỉ: Rất vui được gặp bạn.

對不起,打擾了duìbùqǐ, dǎrǎole – tuây pu chỉ(s), tá rảo lơ: Xin lỗi, đã làm phiền rồi.

請坐qǐng zuò – chỉnh(s) chua: Xin mời ngồi.

這是我的名片zhè shì wǒ de míngpiàn – trưa sư ủa tơ mính phen(s): Đây là danh thiếp của tôi.

請別遲到qǐng bié chídào – chỉnh(s) pía trứ(s) tao: Xin đừng đến muộn.

請在多座一會兒qǐng zài duō zuò yīhuǐ’er – chỉnh(s) chai tua chua y huẩy(r): Xin hãy ngồi thêm một lúc.

好久不見hǎojiǔ bùjiàn – háo chiểu pú chien: Lâu quá không gặp.

我覺得很快樂Wǒ juédé hěn kuàilè – ủa chuế tứa hẩn khoai lưa: Tôi cảm thấy rất vui.

再見zàijiàn – chai chien: Tạm biệt.

但願如此dàn yuàn rúcǐ – tan doen rú chử(s): Mong là như vậy.

請多多保重qǐng duōduō bǎozhòng – chỉnh(s) tua tua pảo trung: Xin hãy bảo trọng.

我很高興認識你wǒ hěn gāoxìng rènshi nǐ – úa hẩn cao xinh rân sư nỉ: Tôi rất vui được làm quen với bạn.

我感冒了wǒ gǎnmàole – úa cản mao lơ: Tôi bị cảm rồi.

祝你早日康復zhù nǐ zǎorì kāngfù – tru ní chảo rư khang phu: Chúc bạn sớm bình phục.

我快要康復了Wǒ kuàiyào kāngfùle – ủa khoai ieo khang phu lơ: Tôi sắp bình phục rồi.

我頭痛wǒ tóutòng – ủa thấu thung: Tôi đau đầu.

很高興你喜歡他hěn gāoxìng nǐ xǐhuān tā – hẩn cao xing ní xỉ hoan tha: Rất vui vì bạn thích anh ta.

我不喝酒的wǒ bù hējiǔ de – ủa pu hưa chiểu tơ: Tôi không uống rượu.

這個真好吃zhège zhēn hǎo chī – trưa cưa trân hảo trư(s): Món này ăn ngon thật.

快要趕不上火車了kuàiyào gǎnbushàng huǒchēle – khoai ieo cản pu sang huổ trưa(s) lơ: Sắp không kịp giờ tàu chạy rồi.

我想不會這樣的wǒ xiǎng bù huì zhèyàng de – úa xẻng pú huây trưa dang tơ: Tôi nghĩ sẽ không như vậy.

我現在必須告別了wǒ xiànzài bìxū gàobiéle – ủa xien chai pi xuy cao pía lơ: Bây giờ tôi phải cáo biệt rồi.

可能快下雨了Kěnéng kuài xià yǔle – khửa nấng khoai xia ủy lơ: Khả năng sắp mưa rồi.

雨下得很大yǔ xià dé hěn dà: Mưa rất to.

讓我們避避雨吧!ràng wǒmen bì bì yǔ ba! – rang ủa mân pi pi ủy pa: Chúng ta hãy đi tránh mưa thôi!.

好吧,我們赶快跑Hǎo ba, wǒmen gǎn kuài pǎo – hảo pa, ủa mân cản khoai phảo(s): Được thôi, chúng ta hãy mau chạy.

今天真熱jīntiān zhēn rè – chin thien trân rưa: Hôm nay nóng thật.

我很驚慌wǒ hěn jīnghuāng – úa hẩn ching hoang: Tôi rất hoang mang.

我也是wǒ yěshì – úa dể sư: Tôi cũng vậy.

我也認爲是這樣wǒ yě rèn wéi shì zhèyàng – úa dể rân uấy sư trưa dang : Tôi cũng cho là như vậy.

我感到好一些了Wǒ gǎndào hǎo yìxiēle – úa cản tao hảo y xia lơ: Tôi thấy tốt hơn chút rồi.

如果你喜歡的話rúguǒ nǐ xǐhuān dehuà – rú của ní xỉ hoan tơ hoa: Nếu như bạn thích.

我明白你的意思wǒ míngbái nǐ de yìsi – ủa mính pái nỉ tơ y sư: Tôi hiểu ý bạn.

我不是那個意思wǒ bùshì nàgè yìsi – ủa pú sư na cưa y sư: Tôi không có ý đó.

我沒有聽到wǒ méiyǒu tīngdào – ủa mấy dẩu thing tao: Tôi không nghe thấy.

我不明白wǒ bù míngbái – ủa pu mính pái: Tôi không hiểu.

我不能等了wǒ bùnéng děngle – ủa pu nấng tẩng lơ: Tôi không thể đợi nữa.

最好不過了zuì hǎo bùguòle – chuây hảo pú cua lơ: Tốt quá rồi.

太棒了Tài bàngle – thai pang lơ: Tuyệt quá đi.

真糟糕zhēn zāogāo – trân chao cao: Thật tệ hại.

你真聪明nǐ zhēn cōngmíng – nỉ trân chung(s) mính: Bạn thật thông minh.

你真笨nǐ zhēn bèn – nỉ trân pân: Bạn thật ngốc.

你错了nǐ cuòle – nỉ chua(s) lơ: Bạn sai rồi.

没关系méiguānxì – mấy quan xi: Không sao đâu.

这是我的zhè shì wǒ de – trưa sư ủa tơ: Đây là của tôi.

这是你的zhè shì nǐ de – trưa sư nỉ tơ: Đây là của bạn.

这是他的zhè shì tā de – trưa sư tha tơ: Đây là của anh ấy.

兩分鐘前liǎng fēnzhōng qián – lẻng phân trung chén(s): Hai phút trước.

我剛剛到Wǒ gānggāng dào – ủa cang cang tao: Tôi vừa đến.

那是我想要的nà shì wǒ xiǎng yào de – na sư úa xẻng ieo tơ: Đó là cái tôi muốn.

我會通知你的wǒ huì tōngzhī nǐ de – ủa huây thung trư nỉ tơ: Tôi sẽ báo với bạn.

太遲了tài chíle – thai trứ(s) lơ: Quá muộn rồi.

很晚了hěn wǎnle – hấn oản lơ: Rất muộn rồi.

還早了hái zǎole – hái chảo lơ: Còn sớm mà.

我相信一定是他wǒ xiāngxìn yīdìng shì tā – ủa xeng xin ý ting sư tha: Tôi tin nhất định là anh ấy.

她看起來很可愛Tā kàn qǐlái hěn kě’ài – tha khan chỉ(s) lái hấn khửa ai: Trông cô ấy thật dễ thương.

我明白你的意思wǒ míngbái nǐ de yìsi – ủa mính pái nỉ tơ y sư: Tôi hiểu ý bạn.

這很簡單zhè hěn jiǎndān – trưa hấn chẻn tan: Cái này rất đơn giản.

他不久會回來的tā bùjiǔ huì huílái de – tha pu chiểu huây huấy lai lơ: Không lâu sau anh ấy sẽ đến.

我很高興認識你wǒ hěn gāoxìng rènshi nǐ – úa hẩn cao xinh rân sư nỉ: Tôi rất vui được làm quen với bạn.

麻煩你了máfan nǐle – má phạn nỉ lơ: Làm phiền bạn rồi.

十分感謝Shífēn gǎnxiè – sứ phân cản xia: Vô cùng cảm tạ.

我不喜歡黑色wǒ bù xǐhuān hēisè – ủa pu xỉ hoan hây sưa: Tôi không thích màu đen.

我喜歡這種顔色wǒ xǐhuān zhè zhǒng yánsè – úa xỉ hoan trưa trủng dén sưa: Tôi thích loại mày này.

我喜歡聼音樂wǒ xǐhuān tīng yīnyuè – úa xỉ hoan thing in duê: Tôi thích nghe nhạc.

我喜歡這種食物wǒ xǐhuān zhè zhǒng shíwù – úa xỉ hoan trưa trủng sứ u: Tôi thích loại thực phẩm này.

我討厭這種天氣wǒ tǎoyàn zhè zhǒng tiānqì – úa thảo den trưa trủng thien chi(s): Tôi ghét loại thời tiết này.

謝謝,麻煩你了xièxiè, máfan nǐle – xia xịa, má phạn nỉ lơ: Cảm ơn, làm phiền bạn rồi.

對不起,麻煩你了Duìbùqǐ, máfan nǐle – tuây pu chỉ(s), má phạn nỉ lơ: Xin lỗi, làm phiền bạn rồi.

(Visited 3,407 times, 1 visits today)