November 28, 2017

Học tiếng Trung: Những câu ngắn biểu đạt tình cảm


Trong giao tiếp, có nhiều trường hợp chủ thể cần biểu đạt tình cảm, cảm xúc qua câu chuyên. Vì vậy, bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng điểm qua những mẫu câu 感情表達Gǎnqíng biǎodá – cản chính(s) pẻo tá: Biểu đạt tình cảm.

我很快樂wǒ hěn kuàilè – úa hẩn khoai lưa: Tôi rất vui

我的運氣真好wǒ de yùnqì zhēn hǎo – ủa tơ uyn chi(s) trân hảo: Tôi thật may mắn.

這是太好了zhè shì tài hǎole – trưa sư thai hảo lơ: Thật là tốt quá đi.

馬馬虎虎啦!mǎmǎhǔhǔ la! – má mả hu hu la: Tàm tạm thôi.

我高興的睡不着Wǒ gāoxìng de shuì bùzháo – ủa cao xinh tơ suây pu tráo: Tôi vui quá không ngủ được.

。。。

你真厲害Nǐ zhēn lìhài – nỉ trân li hai: Bạn thật tài.

不錯嘛bùcuò ma – pú chua(s) ma: Không tồi đấy chứ!.

太佩服你了tài pèifú nǐle – thai phây(s) phú nỉ lơ: Quá là khâm phục bạn đấy.

暫時可以放心了zhànshí kěyǐ fàngxīnle – tran sứ khứa ỷ phang xin lơ: Tạm thời có thể yên tâm rồi.

那我就安心了nà wǒ jiù ānxīnle – na ủa chiêu an xin lơ: Vậy thì tôi yên tâm rồi.

看開一點kàn kāi yì diǎn – khan khai y tẻn: Nghĩ thoáng một chút.

一切都會好轉的yí qiè dōuhuì hǎozhuǎn de – ý chia(s) tâu huây háo troản tơ: Mọi chuyện sẽ chuyển biến tốt.

。。。

我很傷心Wǒ hěn shāngxīn – úa hẩn sang xin: Tôi rất đau lòng.

我很痛苦wǒ hěn tòngkǔ – úa hẩn thung khủ:Tôi rất đau khổ.

我的心都碎了wǒ de xīn dōu suìle – ủa tơ xin tâu suây lơ: Trái tim tôi tan nát rồi.

我無可奈何wǒ wúkěnàihé – ủa ú khửa nai hứa: Tôi không thể chịu nữa rồi.

。。。

我該怎麽辦?Wǒ gāi zěnme bàn? – ủa cai chẩn mơ pan?: Tôi nên làm thế nào?

我該怎麽説?Wǒ zài zěnme shuō? – ủa cai chẩn mơ suô?: Tôi nên nói thế nào?

我無話可説Wǒ wú huà kě shuō – ủa ú hoa khửa suô: Tôi không còn lời để nói.

隨便你suíbiàn nǐ – suấy pien nỉ: Tùy bạn.

我已經盡力了wǒ yǐjīng jìnlìle – úa ỷ ching chin li lơ: Tôi đã cố hết sức rồi.

我無言以對wǒ wú yán yǐ duì – ủa ú dén ỷ tuây: Tôi không còn lời để nói.

我無能爲力wǒ wúnéngwéilì – ủa ú nấng uấy li: Tôi không thể làm gì được.

我也是不得已的wǒ yěshì bùdéyǐ de – úa dể sư pu tứa ỷ tơ: Tôi cũng là bất đắc dĩ.

。。。

今天太倒霉了Jīntiān tài dǎoméile – chin thien thai tảo mấy lơ: Hôm nay quá sui xẻo.

今天運氣真差jīntiān yùnqì zhēn chà – chin thien uyn chi(s) trân tra(s): Hôm nay thật không may.

你太令我失望了nǐ tài lìng wǒ shīwàngle – nỉ thai ling ủa sư oang lơ: Bạn khiến tôi quá thất vọng rồi.

原來你是那種人yuánlái nǐ shì nà zhǒng rén – doén lái nỉ sư na trủng rấn: Hóa ra bạn là loại người đấy.

爲什麽你還是聽不懂?wèishéme nǐ háishì tīng bù dǒng? – uây sấn mơ nỉ hái sư thing pu tủng: Tại sao bạn vẫn không hiểu.

。。。

我很生氣Wǒ hěn shēngqì – úa hẩn sâng chi(s): Tôi rất bực tức.

別生氣bié shēngqì – pía sâng chi(s): Đừng bực tức.

爲什麽要騙我?wèishéme yào piàn wǒ? – uây sấn mơ ieo phen(s) ủa?: Tại sao phải dối tôi?

快跟我道歉Kuài gēn wǒ dàoqiàn – khoai cân ủa tao chen(s): Mau xin lỗi tôi.

我不想在聽你解釋wǒ bùxiǎng zài tīng nǐ jiěshì – ủa pu xẻng chai thing ní chỉa sư: Tôi không muốn nghe bạn giải thích.

給你最後一次機會gěi nǐ zuìhòu yīcì jīhuì – cấy nỉ chuây hâu ý chư(s) chi huây: Cho bạn cơ hội cuối cùng.

閉嘴bì zuǐ – pi chuẩy: Im miệng!.

請你安靜一點qǐng nǐ ānjìng yīdiǎn – chính(s) nỉ an ching y tẻn: Xin bạn yên tĩnh một chút.

讓我一個人靜一下Ràng wǒ yì ge rén jìng yí xià – rang ủa y cưa rấn ching ý xea: Xin để tôi yên tĩnh một mình.

不要再説了bùyào zàishuōle – pú ieo chai suô lơ: Đừng nói thêm nữa.

我聼不下去Wǒ tīng bù xiàqù – ủa thing pú xea chuy(s): Tôi nghe không vào.

我要被你氣死了wǒ yào bèi nǐ qì sǐle – ủa ieo pây nỉ chi(s) sử lơ: Bạn làm tôi tức chết đi được.

你沒救了nǐ méi jiùle – nỉ mấy chiêu lơ: Bạn hết cách rồi.

我不要再見到你了wǒ bùyào zàijiàn dào nǐle – ủa pú ieo chai chiên tao nỉ lơ: Tôi không muốn gặp lại bạn.

。。。

我很煩惱Wǒ hěn fánnǎo – úa hẩn phán nảo: Tôi rất phiền não.

我心情很亂wǒ xīnqíng hěn luàn – ủa xin chính(s) hẩn loan: Tâm trạng tôi rối bời.

我心情很差wǒ xīnqíng hěn chà – ủa xin chính(s) hẩn tra(s): Tâm trạng tôi rất chán.

別再煩我bié zài fán wǒ – pía chai phán ủa: Đừng phiền tôi nữa.

真傷腦筋zhēn shāng nǎojīn – trân sang nảo chin: Thật đau đầu.

。。。

我真後悔Wǒ zhēn hòuhuǐ – ủa trân hâu huẩy: Tôi thật hối hận.

我太不小心了wǒ tài bù xiǎoxīnle – ủa thai pu xẻo xin lơ: Tôi quá là không cận thận rồi.

再給我一次機會吧zài gěi wǒ yīcì jīhuì ba – chai cấy ủa ý chư(s) chi huây pa: Xin cho tôi thêm cơ hội đi.

我會好好的反省wǒ huì hǎohǎo de fǎnxǐng – ủa huây háo hảo tơ phán xỉnh: Tôi sẽ tự kiểm điểm nghiêm khắc.

我會改過自信wǒ huì gǎiguò zìxìn – ủa huây cải cua chư xin: Tôi sẽ sửa đổi.

我會重新做人wǒ huì chóngxīn zuòrén – ủa huây trúng(s) xin chua rấn: Tôi sẽ làm lại cuộc đời.

這的無法挽回了嗎?zhè de wúfǎ wǎnhuíle ma? – trưa tơ ú phả oản huấy lơ ma?: Thật sự không thể cứu vãn rồi ư?

。。。

不要嚇我Bùyào xià wǒ – pú ieo xea ủa: Đừng có dọa tôi.

嚇死人了xià sǐrénle – xea sử rấn lơ: Sợ chết đi được.

我很沒膽wǒ hěn méi dǎn – ủa hẩn mấy tản: Tôi rất nhát.

嚇得我腿軟Xià dé wǒ tuǐ ruǎn – xea tơ ủa thuấy roản: Tôi sợ đến bủn rủn chân.

嚇得我發抖Xià dé wǒ fādǒu – xea tơ ủa pha tẩu: Tôi sợ đến phát run

别再閙了 bié zài nàole – bía chai nao lơ: Đừng có làm trò nữa.

別再玩了bié zài wánle: Đừng có đùa nữa

。。。

我很累Wǒ hěn lèi – ủa hẩn lây: Tôi rất mệt.

四肢都無力sìzhī dōu wúlì – sư trư tâu ú li: Chân tay nhấc không nổi nữa rồi.

脚好痠jiǎo hǎo suān – chéo hảo soan: Chân mỏi quá.

手好痛Shǒu hǎo tòng – sấu hảo thung: Tay đau quá.

我走不動了wǒ zǒu bú dòng le – ủa chẩu pú tung lơ: Tôi không đi nổi rồi.

我想要去睡覺wǒ xiǎng yào qù shuìjiào – úa xẻng ieo chuy(s) suây cheo: Tôi muốn đi ngủ.

。。。

我很擔心Wǒ hěn dānxīn – úa hẩn tan xin: Tôi rất lo lắng.

我還是不放心wǒ háishì bù fàngxīn – ủa hái sư pú phang xin: Tôi vẫn cứ không yên tâm.

請你放心qǐng nǐ fàngxīn – chính(s) nỉ phang xin: Xin bạn cứ yên tâm.

沒問題啦!méi wèntí la! – mấy uân thí la: Không vấn đề gì đâu!

想開一點Xiǎng kāi yīdiǎn – xẻng khai y tẻn: Nghĩ thoáng một chút!.

。。。

還過得去啦Hái guòdéqù la – hái cua tơ chuy(s) la: Vẫn còn vượt qua được mà!.

我一無所有wǒ yīwúsuǒyǒu – ủa y ú suố dẩu: Tôi đã thành tay trắng.

這就是命運zhè jiùshì mìngyùn – trưa chiêu sư minh uyn: Đây là số mệnh.

請面對現實qǐng miàn duì xiànshí – chỉnh(s) mien tuây xien sứ: Hãy đối diện với sự thật.

。。。

不會吧Bù huì ba! – pú huây pa: Không phải mà.

怎麽會這樣Zěnme huì zhèyàng – chẩn mơ huây trưa dang: Sao lại thế này.

你確定嗎?nǐ quèdìng ma? – nỉ chuê(s) ting ma?: Bạn chắc không?

是真的嗎? Shì zhēn de ma? – sư trân tơ ma?: Là thật ư?

哪有可能?Nǎ yǒu kěnéng? – ná dấu khửa nấng: Làm sao có thể?

你説笑吧Nǐ shuōxiào ba – nỉ suô xieo pa: Bạn nói đùa mà!.

哪有這種事情?nǎ yǒu zhè zhǒng shìqíng? – ná dẩu trưa trủng sư chính(s): Làm gì có chuyện này?

想都想不到Xiǎng dōu xiǎngbùdào – xẻng tâu xẻng pú tao: Nghĩ còn không nghĩ đến.

。。。

我心跳很快Wǒ xīntiào hěn kuài – ủa xin theo hẩn khoai: Tim tôi đập rất nhanh.

我很緊張wǒ hěn jǐnzhāng – ủa hấn chỉn trang: Tôi rất hồi hộp.

我坐不住了wǒ zuò bù zhùle – ủa chua pú tru lơ: Tôi không ngồi yên nữa.

我快要失去理智了wǒ kuàiyào shīqù lǐzhìle – ủa khoai ieo sư chuy(s) lỉ trư lơ: Tôi sắp mất hết lý trí rồi.

放輕鬆一點fàng qīngsōng yīdiǎn – phang chinh sung y tẻn: Thả lỏng một chút.

請你冷靜qǐng nǐ lěngjìng – chính(s) ní lẩng ching: Xin bạn bình tĩnh.

。。。

我很外向Wǒ hěn wàixiàng – úa hẩn oai xeng: Tôi rất hướng ngoại.

我很内向wǒ hěn nèixiàng – úa hẩn nây xeng: Tôi rất hướng nội.

我很害羞wǒ hěn hàixiū – úa hẩn hai xiêu: Tôi hay mắc cỡ.

我很不好意思wǒ hěn bù hǎoyìsi – úa hẩn pu hảo y sư: Tôi rất ngại.

你害羞的臉都紅了nǐ hàixiū de liǎn dōu hóngle – nỉ hai xiêu tơ lẻn tâu húng lơ: Bạn mắc cỡ đỏ mặt rồi.

。。。

就是這樣Jiùshì zhèyàng – chiêu sư trưa dang: Chính là thế này.

這樣做就對了zhèyàng zuò jiù duìle – trưa dang chua chiêu tuây lơ: Làm thế này là đúng rồi.

我想也是要這樣Wǒ xiǎng yěshì yào zhèyàng – úa xẻng dể sư ieo trưa dang: Tôi nghĩ là cũng cần thế này.

我也這樣認爲wǒ yě zhèyàng rènwéi – úa dể trưa dang rân uấy: Tôi cũng cho là như vậy.

跟我想的一模一樣gēn wǒ xiǎng de yīmóyīyàng – cân úa xẻng tơ y múa ý dang : Giống y hệt như tôi nghĩ.

。。。

這樣對嗎?Zhèyàng duì ma? – trưa dang tuây ma?: Thế này đúng không?

不要懷疑Bùyào huáiyí – pú ieo hoái ý: Đừng nên hoài nghi.

照做就對了zhào zuò jiù duìle – trao chua chiêu tuây lơ: Làm theo là được.

你有什麽意見? nǐ yǒu shé me yìjiàn? – ní dẩu sấn mơ y chen?: Bạn có ý kiến gì?

這根本就行不通Zhè gēnběn jiùxíng bùtōng – trưa cân pẩn chiêu xính pu thung: Điều này tuyệt nhiên không thực hiện được.

你的意見很多喔!nǐ de yìjiàn hěnduō ō! – nỉ tơ y chen hẩn tua ô: Bạn rất lắm ý kiến đấy nhé!.

別再吵了Bié zài chǎole – pía chai trảo(s) lơ: Đừng có làm ồn nữa.

。。。

我反對Wǒ fǎnduì – úa phản tuây: Tôi phản đối.

我不同意wǒ bù tóngyì – ủa thúng y: Tôi không đồng ý.

我抗議wǒ kàngyì – ủa khang y: Tôi kháng nghị.

我不贊成wǒ bù zànchéng – ủa pu chan trấng(s): Tôi không tán thành.

我不這麽認爲wǒ bù zhème rènwéi – ủa pu trưa mơ rân uấy: Tôi không cho là như vậy.

根本就不是那樣Gēnběn jiù bùshì nàyàng – cân pẩn chiêu pú sư na dang: Hoàn toàn không phải là như vậy.

這是不可能的事情zhè shì bù kěnéng de shìqíng – trưa sư pu khửa nấng tơ sư chính(s): Đây là sự việc không thể.

這一點我有意見zhè yīdiǎn wǒ yǒu yìjiàn – trưa y tẻn úa dẩu y chen: Về điểm này tôi có ý kiến.

你太天真了nǐ tài tiānzhēnle – nỉ thai then trân lơ: Bạn quá ngây thơ rồi.

別傻了bié shǎle – pía sả lơ: Đứng có dại.

。。。

你真聰明Nǐ zhēn cōngmíng – nỉ trân chung(s) mính: Bạn thật thông minh.

太妙了,你真有本事tài miàole, nǐ zhēnyǒu běnshì – thai meo lơ, nỉ trân dấu pẩn sư: Quá tuyệt diệu, bạn thật tài tình.

大家都是這樣想的dàjiā dōu shì zhèyàng xiǎng de – ta chea tâu sư trưa dang xẻng tơ: Mọi người đều nghĩ thế này.

就照你説的去做jiù zhào nǐ shuō de qù zuò – chiêu trao nỉ suô tơ chuy(s) chua: Vậy làm theo cách bạn nói.

很好hěn hǎo: Rất tốt.

我喜歡這個意見wǒ xǐhuān zhège yìjiàn – úa xỉ hoan trưa cưa ỷ chen: Tôi không thích ý kiến này.

太棒了,就這樣吧!tài bàngle, jiù zhèyàng ba! – thai pang lơ, chiêu trưa dang pa: Tuyệt quá rồi, như vậy đi.

我相信,你一定可以的Wǒ xiāngxìn, nǐ yīdìng kěyǐ de – ủa xeng xin, nỉ ý ting khứa ỷ tơ: Tôi tin, bạn nhất định có thể.

團結就是力量Tuánjié jiùshì lìliàng – thoán chía chiêu sư li leng: Đoàn kết là sức mạnh.

加油jiāyóu – chea yếu: Cố lên!.

。。。

我討厭他Wǒ tǎoyàn tā – úa thảo den tha: Tôi ghét anh ta.

我跟他無話可説wǒ gēn tā wú huà kě shuō – ủa cân tha úa hoa khửa suô: Tôi và anh ta không có gì để nói.

他很無聊tā hěn wúliáo – tha hẩn ú léo: Anh ta rất tẻ nhạt.

他做人失敗tā zuòrén shībài – tha chua rấn sư pai: Anh ta làm người thất bại.

他是壞人tā shì huàirén – tha sư hoai rấn: Anh ta là người xấu.

。。。

我很滿足Wǒ hěn mǎnzú – ủa hấn mản chú: Tôi rất mãn nguyện.

這樣就可以了zhèyàng jiù kěyǐle – trưa dang chiêu khứa ỷ lơ: Thế này là được rồi.

夠了,已經太多了gòule, yǐjīng tài duōle – câu lơ, ỷ ching thai tuô lơ: Đủ rồi, đã quá nhiều rồi.

你做的太好了nǐ zuò de tài hǎole – nỉ chua tơ thai hảo lơ: Bạn làm tốt quá rồi.

我很滿意wǒ hěn mǎnyì – úa hấn mản y: Tôi rất vừa lòng.

這就是我想要的zhè jiùshì wǒ xiǎng yào de – trưa chiêu sư úa xẻng ieo tơ: Đây chính là cái tôi muốn.

都沒有缺點Dōu méiyǒu quēdiǎn – tâu mấy dẩu chuê(s) tẻn: Đều không có khuyết điểm.

太完美了tài wánměile – thai oán mẩy lơ: Quá là hoàn mỹ.

。。。

怎麽會這樣?Zěnme huì zhèyàng? – chẩn mơ huây trưa dang?: Sao lại thế này?

你根本就不專心Nǐ gēnběn jiù bù zhuānxīn – nỉ cân pẩn chiêu pu troan xin: Bạn hoàn toàn không chuyên tâm.

你根本就是隨便做做nǐ gēnběn jiùshì suíbiàn zuò zuò – nỉ cân pẩn chiêu sư suấy pien chua chua: Bạn hoàn toàn làm tùy tiện.

你竟然説出這種話nǐ jìngrán shuō chū zhè zhǒng huà – nỉ ching rán suô tru(s) trưa trủng hoa: Bạn lại còn nói ra những lời này.

人的忍耐是有限度的rén de rěnnài shì yǒu xiàndù de – rấn tơ rẩn nai sư dẩu xien tu tơ: Sự nhẫn nại của con người có giới hạn.

你要氣死我喔Nǐ yào qì sǐ wǒ ō – nỉ ieo chi(s) sứ ủa ô: Bạn muốn làm tôi tức chết à!.

我忍你很久了wǒ rěn nǐ hěnjiǔle – úa rấn nỉ hấn chiểu lơ: Tôi nhịn bạn rất lâu rồi.

你真愛説笑nǐ zhēn’ài shuōxiào – nỉ trân ai suô xeo: Bạn thật ưa nói đùa.

。。。

我真羡慕你Wǒ zhēn xiànmù nǐ – ủa trân xien mu nỉ: Tôi thật ngưỡng mộ bạn.

爲什麽不是我?wèishéme bùshì wǒ? – uây sấn mơ pú sư ủa?: Tại sao không phải tôi?

請不要嫉妒我Qǐng bùyào jídù wǒ – chỉnh(s) pú ieo chí tu ủa: Xin đừng đố kỵ tôi.

太不公平了tài bù gōngpíngle – thai pu cung phính(s) lơ: Quá là không công bằng.

我就是好運Wǒ jiùshì hǎo yùn – ủa chiêu sư hảo uyn: Tôi chỉ là may mắn.

請不要吃醋qǐng bùyào chīcù – chỉnh(s) pú ieo trư(s) chu(s): Xin đừng ghen tức.

。。。

你會讓人看不起的Nǐ huì ràng rén kànbùqǐ de – nỉ huây rang rấn khan pu chỉ(s) tơ: Bạn sẽ khiến người khác xem thường.

你永遠不會成功的nǐ yǒngyuǎn bù huì chénggōng de – ní dúng doẻn pú huây trấng(s) cung tơ: Bạn sẽ vĩnh viễn không thành công.

你認爲你是誰喔nǐ rènwéi nǐ shì shéi ō – nỉ rân uấy nỉ sư sấy ô: Bạn có rằng bạn là ai à!.

我根本不把你看在眼裏wǒ gēnběn bù bǎ nǐ kàn zài yǎn lǐ – ủa cân pẩn pu pá nỉ khan chai dén lỉ: Tôi hoàn toàn không để mắt đến bạn.

我不想要跟你説話Wǒ bùxiǎng yào gēn nǐ shuōhuà – ủa pu xẻng ieo cân nỉ suô hoa: Tôi không muốn nói với bạn.

別在怪東怪西的bié zài guài dōng guài xī de – pía chai quai tung quai xi tơ: Đừng ở đó trách cứ lung tung.

你太誇張了nǐ tài kuāzhāngle – nỉ thai khoa trang lơ: Bạn quá là khoa trương rồi.

你太臭屁了nǐ tài chòu pìle – nỉ thai châu phi(s) lơ: Bạn quá là sĩ rởm đấy.

。。。

怎麽有可能Zěnme yǒu kěnéng – chẩn mơ dấu khửa nấng: Làm gì có thể.

太不可思議了吧tài bùkěsīyìle ba – thai pu khửa sư y lơ pa: Quá là ngoài sức tưởng tượng rồi.

你確定nǐ quèdìng – nỉ chuê(s) ting: Bạn chắc chắn.

我不敢相信wǒ bù gǎn xiāngxìn – ủa pu cản xeng xin: Tôi không giám tin.

到底是真的還是假的?dàodǐ shì zhēn de háishì jiǎ de? – tao tỉ sư trân tơ hái sư chỉa tơ?: Tóm lại là thật hay giả?

騙人的啦!Piàn rén de la! – phen(s) rấn tơ la!: Nói dối mà!.

實在很可疑Shízài hěn kěyí – sứ chai hấn khửa ý: Thật là rất đáng ngờ.

我實在想不通Wǒ shízài xiǎng bùtōng – ủa sứ chai xẻng pu thung: Tôi thật sự nghĩ không ra.

根本就不合理嗎!gēnběn jiù bù hélǐ ma! – cân pẩn chiêu pu hứa lỉ ma!: Hoàn toàn không hợp lý mà!

差一點被他唬過去Chà yīdiǎn bèi tā hǔ guòqù – tra(s) y tẻn pây tha hủ cua chuy(s): Suýt nữa thì bị anh ta lấp liếm đi.

。。。

太感動了Tài gǎndòngle – thai cản tung lơ: Quá cảm đồng rồi.

我深深的被你感動wǒ shēn shēn de bèi nǐ gǎndòng – ủa sân sân tơ pây ní cản tung: Bạn làm tôi cảm động sâu sắc.

感謝你爲我付出一切gǎnxiè nǐ wèi wǒ fùchū yīqiè – cản xia nỉ uây ủa phu tru(s) ý chia(s): Cảm tạ bạn về những điều bạn làm vì tôi.

。。。

太可惜了Tài kěxíle – thai khửa xi lơ: Tiếc quá đi.

差一點就成功了chà yīdiǎn jiù chénggōngle – tra(s) y tẻn chiêu trấng(s) cung lơ: Còn chút nữa thì thành công rồi.

怪我自己努力不夠guàiwǒ zìjǐ nǔlì bùgòu – quai ủa chư chỉ nủ li pú câu: Tôi tự trách mình nỗ lực không đủ.

非常抱歉Fēicháng bàoqiàn – phây tráng(s) pao chen(s): Vô cùng xin lỗi.

讓你失望了ràng nǐ shīwàngle – rang nỉ sư oang lơ: Làm bạn thất vọng rồi.

誰叫你不幫我shéi jiào nǐ bù bāng wǒ – sấy cheo nỉ pu pang ủa: Ai bảo bạn không giúp tôi.

。。。

我支持你Wǒ zhīchí nǐ – ủa trư trứ(s) nỉ: Tôi ủng hộ bạn.

我對你有信心wǒ duì nǐ yǒu xìnxīn – ủa tuây ní dẩu xin xin: Tôi có lòng tin đối với bạn.

你一定做得到nǐ yīdìng zuò dédào – nỉ ý ting chua tơ tao: Bạn nhất định làm được.

請你放一百個心qǐng nǐ fàng yībǎi ge xīn – chính(s) nỉ phang y pải cưa xin: Xin bạn yên tâm hàng trăm lần.

請你相信我qǐng nǐ xiāngxìn wǒ – chính(s) nỉ xeng xin ủa: Xin bạn tin tôi.

請放手去做Qǐng fàngshǒu qù zuò – chỉnh phang sẩu chuy(s) chua: Xin hãy bắt tay vào làm.

。。。

到底該怎麽辦呢?Dàodǐ gāi zěnme bàn ne? – tao tỷ cai chẩn mơ pan nơ?: Tóm lại nên làm thế nào?

哪一個好呢?Nǎ yīgè hǎo ne? – nả ý cưa hảo nơ?: Cái này tốt đấy?

我該選哪一個?Wǒ gāi xuǎn nǎ yīgè? – ủa cai xoén nả ý cưa?: Tôi nên chọn cái nào?

我也不知道Wǒ yě bù zhīdào – úa dể pu trư tao: Tôi cũng không biết.

誰對誰錯?shéi duì shéi cuò? – sấy tuây sấy chua(s)?: Ai đúng ai sai?

讓我想一想Ràng wǒ xiǎng yī xiǎng – rang úa xẻng y xẻng: Để tôi nghĩ một chút.

想好了嗎?Xiǎng hǎole ma? – xéng hảo lơ ma?: Nghĩ xong rồi chứ?

真的很困難Zhēn de hěn kùnnán – trân tơ hẩn kun nán: Thật là rất khó khăn.

不簡單喔!bù jiǎndān ō! – pu chẻn tan ô!: Không đơn giản đấy.

隨便啦Suíbiàn la – suấy pen la: Tùy ý đi.

認真一點好嗎?rènzhēn yīdiǎn hǎo ma? – rân trân y tẻn hảo ma?: Chăm chỉ chút được không?

。。。

恭喜Gōngxǐ – cung xỉ: Chúc mừng!.

恭喜發財gōngxǐ fācái – cung xỉ pha chái(s): Chúc phát tài!.

新年快樂xīnnián kuàilè – xin nén khoai lưa: Chúc mừng năm mới!.

生日快樂shēng rì kuàilè – sâng sư khoai lưa: Chúc mừng sinh nhật!.

聖誕快樂Shèngdàn kuàilè – sâng tan khoai lưa: Chúc mừng giáng sinh!.

祝你快樂zhī nǐ kuàilè – tru nỉ khoai lưa: Chúc bạn vui vẻ!.

知你幸福zhī nǐ xìngfú – tru nỉ xing phú: Chúc bạn hạnh phúc!.

知你長命百歲zhī nǐ cháng mìng bǎi suì! – tru nỉ tráng(s) minh pải suây: Chúc bạn trường thọ trăm tuổi.

祝你白頭偕老zhù nǐ báitóuxiélǎo – tru nỉ pái thấu xía lảo: Chúc bạn bên nhau dến gia!.

祝你早生貴子Zhù nǐ zǎoshēng guìzǐ – tru ní chảo sâng quây chử: Chúc bạn sớm sinh quý tử!.

祝你工作順利zhù nǐ gōngzuò shùnlì – tru nỉ cung chua suân li: Chúc bạn công việc thuận lợi!

祝你學業進步zhù nǐ xuéyè jìnbù – tru nỉ xuế dê chin pu: Chúc bạn học hành tiến bộ!

祝你早日康復zhù nǐ zǎorì kāngfù – tru ní chảo rư khang phu: Chúc bạn sớm bình phục!

祝你平安zhù nǐ píng’ān – tru nỉ phính(s) an: Chúc bạn bình an!.

祝你成功zhù nǐ chénggōng – tru nỉ trấng(s) cung: Chúc bạn thành công!.

祝你好運zhù nǐ hǎo yùn – tru ní hảo yun: Chúc bạn may mắn!

祝你身体健康 zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng! – tru nỉ sân thỉ chen khang: Chúc mạnh mạnh khỏe!.

祝你業績長虹 zhù nǐ yè jī cháng hóng! – tru nỉ dê chi tráng(s) húng: Chúc bạn thành tích rạng ngời!.

祝你一路順風!zhù nǐ yí lù shùn fēng! – tru nỉ ý lu suân phâng: Chúc bạn thuận buồm xuôi gió!

祝你旅途愉快zhù nǐ lǚtú yúkuài – tru ní lủy thú úy khoai: Chúc bạn thành trình vui vẻ!

祝你萬事如意zhù nǐ wànshì rúyì! – tru nỉ oan sư rú y: Chúc bạn vạn sự như ý!

。。。

真失禮Zhēn shīlǐ – trân sư lỉ: Thật thất lễ

我不是故意的wǒ bùshì gùyì de – ủa pú sư cu y tơ: Tôi không cố ý

請你原諒我Qǐng nǐ yuánliàng wǒ – chính(s) nỉ doen leng ủa: Xin bạn tha thứ cho tôi.

我對不起你wǒ duìbùqǐ nǐ – ủa tuây pu chí(s) nỉ: Tôi xin lỗi bạn.

請你體諒我qǐng nǐ tǐliàng wǒ – chính ní thỉ leng ủa: Xin bạn lượng thứ cho tôi.

別再生氣了bié zàishēng qìle – pía chai sâng chi(s) lơ: Đừng giận nữa mà.

我知道錯了wǒ zhīdào cuòle – ủa trư tao chua(s) lơ: Tôi biết sai rồi.

我會更加小心wǒ huì gèngjiā xiǎoxīn – ủa huây câng chea xẻo xin: Tôi sẽ cẩn thận hơn.

我下次不會再犯了wǒ xià cì bù huì zàifànle – ủa xea chư(s) pú huây chai phan lơ: Lần sau tôi sẽ không tái phạm nữa.

我會計取這次的教訓wǒ kuàijì qǔ zhè cì de jiàoxùn – ủa khoai chi chủy(s) trưa chư(s) tơ cheo xuyn: Tôi sẽ ghi nhớ bài học lần này.

很抱歉,我來晚了Hěn bàoqiàn, wǒ lái wǎnle – hẩn pao chen(s), ủa lái oán lơ: Rất xin lỗi, tôi đến muộn rồi.

這次我請客zhè cì wǒ qǐngkè – trưa chư(s) úa chỉnh(s) khưa: Lần này tôi mời

。。。

那沒什麽Nà méishénme – na mấy sấn mơ : Như vậy không có gì.

請你放心qǐng nǐ fàngxīn – chính(s) nỉ phang xin: Xin bạn yên tâm.

還有機會hái yǒu jīhuì – hái dẩu chi huây: Vẫn còn cơ hội.

不要太傷心bùyào tài shāngxīn – pú ieo thai sang xin: Đừng đau lòng quá.

不要太在意Bùyào tài zàiyì – pú ieo thai chai y: Đừng quá bận tâm.

把他忘了吧!bǎ tā wàngle ba! – pả tha oang lơ pa: Quên nó đi mà!

。。。

加油Jiāyóu – chea iếu: Cố lên.

你一定做得到的nǐ yīdìng zuò dédào de – nỉ ý ting chua tơ tao tơ: Bạn nhất định làm được.

堅持到最候jiānchí dào zuì hòu – chen trứ(s) tao chuây hâu: Kiên trì đến cùng.

你一定會成功nǐ yīdìng huì chénggōng – nỉ ý ting huây trấng(s) cung: Bạn nhất định thành công.

拿出你的勇氣Ná chū nǐ de yǒngqì – ná tru(s) nỉ tơ dủng chi(s): Hãy dũng cảm.

。。。

你真棒Nǐ zhēn bàng – nỉ trân pang: Bạn thật tuyệt.

我就知道你行Wǒ jiù zhīdào nǐ xíng – ủa chiêu trư tao nỉ xính: Tôi đã biết là bạn làm được.

你真優秀nǐ zhēn yōuxiù – nỉ trân yêu xiêu: Bạn thật ưu tú.

你很聰明nǐ hěn cōngmíng – ní hẩn chung(s) mính: Bạn rất thông minh.

你真機靈nǐ zhēn jīlíng – nỉ trân chi lính: Bạn thật lanh lợi.

你真了不起nǐ zhēn liǎobùqǐ – nỉ trân lẻo pu chỉ(s): Bạn thật không thể xem thường.

給你辦事我很放心gěi nǐ bànshì wǒ hěn fàngxīn – cấy nỉ pan sư úa hẩn phang xin: Để bạn lo việc tôi rất yên tâm.

你真有本事nǐ zhēnyǒu běnshì – nỉ trân dấu pẩn sư: Bạn thật tài tình.

。。。

不是那樣的Bùshì nàyàng de – pú sư na dang tơ: KHông phải như vậy

請不要亂説qǐng bùyào luàn shuō – chỉnh(s) pú ieo loan suô: Xin đừng nói bừa.

請拿出證據qǐng ná chū zhèngjù – chỉnh ná tru(s) trâng chuy: Xin đưa ra chứng cứ.

我要告你wǒ yào gào nǐ – ủa ieo cao nỉ: Tôi phải kiện bạn.

。。。

請注意Qǐng zhùyì – chỉnh(s) tru y: Xin chú ý.

開車要專心kāichē yào zhuānxīn – khai trưa(s) ieo troan xin: Lái xe cần chuyên tâm.

走路要小心Zǒulù yào xiǎoxīn – chẩu lu ieo xẻo xin: Đi bộ cần cẩn thận.

烟不要抽太多yān bùyào chōu tài duō – den pú ieo trâu(s) thai tuô: Thuốc đừng hút nhiều quá.

不要亂開玩笑bùyào luàn kāiwánxiào – pú ieo loan khai oán xeo: Không nói đùa bừa bãi.

小心着涼xiǎoxīn zháoliáng – xẻo xin tráo léng : Cận thận bị lạnh.

小聲一點xiǎoshēng yīdiǎn – xẻo sâng y tẻn: Nói nhỏ một chút.

開慢一點kāi màn yīdiǎn – khai man y tẻn: Lãi chậm một chút.

早一點睡Zǎo yīdiǎn shuì – chảo y tẻn suây: Ngủ sớm một chút.

吃飽了沒chī bǎole méi? – trư(s) pảo lơ mấy?: Ăn no chưa?

小心燙xiǎoxīn tàng – xẻo xin thang: Cẩn thận nóng.

。。。

你真帥Nǐ zhēn shuài – nỉ trân soai: Bạn thật đẹp trai.

你真美nǐ zhēnměi – nỉ trân mẩy: Bạn thật đẹp.

你真可愛nǐ zhēn kě’ài – nỉ trân khửa ai: Bạn thật dễ thương!

你身材真好nǐ shēncái zhēn hǎo – nỉ sân chái(s) trân hảo: Dáng bạn đẹp thật.

你真高nǐ zhēn gāo – nỉ trân cao: Bạn thật cao.

你真矮Nǐ zhēn ǎi – nỉ trân ải: Bạn thật thấp.

你真胖nǐ zhēn pàng – nỉ trân pang: Bạn thật béo.

你真瘦nǐ zhēn shòu – nỉ trân sâu: Bạn thật gầy!

你真健康nǐ zhēn jiànkāng – nỉ trân chen khang: Bạn thật khỏe mạnh!

你很虛弱nǐ hěn xūruò – ní hẩn xuy ruô: Bạn thật ốm yếu!

。。。

你很老實Nǐ hěn lǎoshí – ní hấn lảo sứ: Bạn rất thật thà!

你不老實nǐ bù lǎoshí! – nỉ pu lảo sứ: Bạn không thật thà!.

你很善良nǐ hěn shànliáng! – ní hẩn san léng: Bạn rất lượng thiện!.

你很溫柔nǐ hěn wēnróu! – ní hẩn uân rấu: Bạn rất dịu dàng!.

你很有魅力nǐ hěn yǒu mèilì! – ní hấn dẩu mây li: Bạn rất có sức lôi cuốn!.

你很粗魯nǐ hěn cūlǔ! – ní hẩn chu(s) lủ: Bạn rất thô lỗ.

你很討厭nǐ hěn tǎoyàn! – ní hấn thảo den: Bạn rất đáng ghét!

你很討喜nǐ hěn tǎo xǐ – ní hẩn tháo xỉ: Bạn rất đáng mến!.

你很有錢Nǐ hěn yǒu qián! – ní hấn dẩu chén(s): Bạn rất giàu!

你很窮nǐ hěn qióng! – ní hẩn chúng(s): Bạn rất nghèo!

。。。

我愛你Wǒ ài nǐ! – ủa ai nỉ: Tôi yêu bạn

我喜歡你wǒ xǐhuān nǐ – úa xỉ hoan nỉ: Tôi thích bạn.

我很想你wǒ hěn xiǎng nǐ – úa hẩn xéng nỉ: Tôi rất nhớ bạn.

請給我你的電話qǐng gěi wǒ nǐ de diànhuà – chính cấy úa nỉ tơ ten hoa: Xin cho tôi số điện thoại của bạn.

(Visited 3,276 times, 1 visits today)