December 3, 2017

Học tiếng Trung: Những câu giao tiếp hàng ngày (Tiếp theo)


Nếu bạn đang sinh sống và làm việc trên đảo ngọc, bạn không thể không sử dụng ngôn ngữ của đất nước này. Hôm nay hãy cùng chúng tôi học những câu giao tiếp đơn giản nhất nhé!

Học tiếng Trung: Những câu giao tiếp hàng ngày (Tiếp theo)

Xin chào /nǐ hǎo(你好)/ ní hảo/

Tạm biệt/ zàijiàn ( 再見)/ chai chiên/

Bạn tên là gì? /nǐ jiào shénme míngzi (你叫什麼名字)/ nỉ cheo sấn mơ mìn chự/

Tôi tên là Tiểu Vương/ wǒ jiào Xiǎo Wáng (我叫小王)/ ủa cheo xẻo uáng/

Cảm ơn/ xièxie (謝謝)/ xia xỉa/

Xin lỗi/ duì bu qǐ (對不起)/ duây bu chỉ/

Tôi là người Việt Nam/ wǒ shì yuènán rén ( 我是越南人)/ ủa sư zuê nán rấn/

Bạn biết nói tiếng Anh không?/: nǐ huì shuō Yīngyǔ ma? ( 你會說英語嗎?)nỉ huây sua inh ủy ma/

Tôi đói rồi / wǒ è le ( 我餓了)/ ủa ưa lợ/

Ăn cơm /chī fàn (吃飯)/ chư phan/

Cái này bao nhiêu tiền/ zhè ge duōshao qián ( 這個多少錢)/ chưa cưa tua sảo chén/

Ðắt quá/ nàme guì ( 那麼貴)/ na mơ cuây/

Rẻ một chút:/ piányi yìdiǎn ( 便宜一點)/ pén y y tiển/

Anh yêu em 我愛你! (Wǒ ài nǐ!)/ ủa ai nỉ/

Tôi là fan hâm mộ của anh ý 我是他的影迷 (Wǒ shì tā de yǐngmí.)/ ủa sư tha tờ ỉnh mí/

Nó là của bạn à? 這是你的嗎? (Zhè shì nǐ de ma?)/ chưa sư nỉ tợ ma/

Rất tốt 這很好。 (Zhè hěn hǎo.)/ chưa hấn hảo/

Bạn có chắc không? 你肯定嗎? (Nǐ kěndìng ma?)/ ní khẩn tinh ma/

Tôi có phải không? 非做不可嗎? (fēi zuò bùkě ma?)/ phây chua bu khửa ma/

Anh ấy cùng tuổi với tôi 他和我同歲。 (Tā hé wǒ tóng suì.)/ tha khứa ủa thúng suây/

Không có gì 不要緊。 (Bùyàojǐn.)/ pú zao chỉn/

Không vấn đề gì 沒問題! (Méi wèntí!)/ mấy uân thí/

Thế đó 就這樣! (Jiù zhèyàng!)/ chiêu chưa zang/

Hết giờ 時間快到了。 (Shíjiān kuài dàole.)/ sứ chiên khoai tao lợ/

Có tin tức gì mới không 有什麼新鮮事嗎? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?)/ ziểu sấn mơ xin xen sư ma/

Tin tôi đi 算上我。 (suàn shàng wǒ.)/ soan sang ủa/

Đừng lo lắng 別擔心。 (Bié dānxīn.)/ bía tan xin/

Thấy đỡ hơn chưa? 好點了嗎? (Hǎo diǎnle ma?)/ háo tiển lơ ma/

(Tiểu Vũ) 

(Visited 4,200 times, 1 visits today)