June 11, 2019

Học tiếng Trung: Mẫu câu thường dùng trong siêu thị


Bạn làm việc trong siêu thị hay bạn tới mua đồ trong siêu thị quốc tế mà không biết nói tiếng Trung như thế nào? Hãy để chúng tôi giúp bạn tự tin trong giao tiếp tiếng Trung tại siêu thị.

1. 憑此宣傳品優惠15%

píng cǐ xuānchuán pǐn yōuhuì 15%

Các sản phẩm này được ưu đãi 15%

2. 先試后買

xiān shì hòu mǎi

Thử trước khi mua

3. 配件送貨上門

pèijiàn sòng huò shàngmén

Giao hàng tận nhà

4. 各種……有貨

gè zhǒng……yǒu huò

Các loại…còn hàng

5. 隨時免費維修

suíshí miǎnfèi wéixiū

Bảo hành miễn phí mọi lúc

6. 詳情問櫃檯

xiángqíng wèn guìtái

Quầy tư vấn

7. 感謝您惠顧

gǎnxiè nín huìgù

Cảm ơn quý khách đã ủng hộ

8. 最佳選擇,最大優惠

zuì jiā xuǎnzé, zuìdà yōuhuì

Lựa chọn tốt nhất, ưu đãi lớn nhất

9. 大甩賣

dà shuǎi mài

Xả hàng

10. 明智的購物,透明的價格

míngzhì de gòuwù, tòumíng de jiàgé

Mua sắm khôn ngoan, giá cả minh bạch

11. 一次性買倆,每個優惠

yīcì xìng mǎi liǎ, měi gè yōuhuì

Mua một được hai, ưu đãi mỗi sản phẩm

12. 買一贈一

mǎi yī zèng yī

Mua 1 tặng 1

13. 電腦有貨

diànnǎo yǒu huò

Trong máy còn hàng

14. 顧客至上

gùkè zhìshàng

Khách hàng là thượng đế

15. 顧客服務處

gùkè fúwù chù

Quầy dịch vụ khách hàng

16. 好用實惠,物美價廉

hǎo yòng shíhuì, wùměi jià lián

Sản phẩm tốt, giá thành rẻ

17. 在此選購商品填單,然後到收款台付款

zài cǐ xuǎn gòu shāngpǐn tián dān, ránhòu dào shōu kuǎn tái fùkuǎn

Điền thông tin hàng hóa tại đây, sau đó thanh toán ở quầy thu ngân.

18. 清倉大甩賣

qīngcāng dà shuǎimài

Xả hàng tồn kho

19. 詳情請和顧客服務處聯繫

xiángqíng qǐng hé gùkè fù wù chù liánxì

Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ với dịch vụ khách hàng

20. 免費送貨上門

miǎnfèi sòng huò shàngmén

Miễn phí giao hàng đến nhà

21. 家具現降價銷售

jiājù xiàn jiàngjià xiāoshòu

Đồ nội thất hiện đang giảm giá

22. 半價甩賣

bànjià shuǎimài

Xả hàng sale 50%

23. 營業時間

yíngyè shíjiān

Thời gian mở cửa

24. 現貨優惠,賣完為止

xiànhuò yōuhuì, mài wán wéizhǐ

Giảm giá cho đến khi hết hàng

25. 照常營業

zhàocháng yíngyè

Mở cửa bình thường

26. 即將開業

jíjiāng kāiyè

Sắp mở của

27. 我們提供熱情周到的服務

wǒmen tígōng rèqíng zhōudào de fúwù

Chúng tôi dành cho quý khách sự phục vụ nhiệt tình và chu đáo

28. 店內所有商品均削價處理

diànnèi suǒyǒu shāngpǐn jūn xuèjià chǔlǐ

Giảm giá toàn bộ cửa hàng

29. 買著放心

mǎizhe fàngxīn

Yên tâm khi mua

30. 需幫助請詢問

xū bāngzhù qǐng xúnwèn

Cần trợ giúp vui lòng hỏi

31. 請當麵點清

qǐng dāngmiàn diǎn qīng

Xin vui lòng kiểm tra hóa đơn trước khi rời khỏi

32. 請保存好收據,作為交款憑證,並享受保修

qǐng bǎocún hǎo shōujù, zuòwéi jiāo kuǎn píngzhèng, bìng xiǎngshòu bǎoxiū.

Xin giữ lại hóa đơn, làm căn cứ thanh toán, đồng thời để nhận bảo hành.

33. 請把包放到櫃檯

Qǐng bǎ bāo fàng dào guìtái

Vui lòng đặt túi lên quầy

(Visited 159 times, 1 visits today)