August 4, 2017

Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề:Thời tiết


Xin chào ! Có bạn nào đang cần những mẫu câu giao tiếp chủ đề Thời Tiết không? Mình sẽ giới thiêu với các bạn ngay sau đây~

A, CÂU MẪU:

1. jīntiān tiānqì búcuò 今 天 天 氣 不 錯. (今 天 天 气 不 错.)
= Hôm nay trời đẹp.

2. shì a yìdiǎnr fēng dōu méiyǒu 是 啊. 一 點 兒 風 都 沒 有. ( 是 啊. 一 点 儿 风 都 沒 有.)
= Đúng vậy. Một chút xíu gió cũng không có.

3. běijīng dōngtiān bǐjiào lěng shìbushi 北 京 冬 天 比 較 冷, 是 不 是? (北 京 冬 天 比 较 冷, 是 不 是?)
= Mùa đông Bắc Kinh khá lạnh, đúng không?

4. shì qùnián chángcháng dào líng xià shí dù ne 是, 去 年 常 常 到 零 下 十 度 呢.
= Đúng. Năm ngoái nhiệt độ thường xuống 10 độ âm.

5. aya wó kěndìng huì shòu bù liǎo 啊 呀, 我 肯 定 會 受 不 了.(啊 呀, 我 肯 定 会 受 不 了.)
= Ái chà. Chắc chắn là tôi chịu không nổi rồi.

6. xiàtiān yé hěn rè 夏 天 也 很 熱. ( 夏 天 也 很 热.)
= Mùa hè cũng rất nóng.

7. duì a, tīngshuō yòu rè yòu mēn 對 啊, 聽 說 又 熱 又 悶. (对 啊, 听 说 又 热 又 闷.)
= Đúng. Nghe nói vừa nóng vừa oi bức.

8. nǐ shuō, shénme shíhòu qù běijīng zuì hǎo ne 你 說 什 麼 時 候 去 北 京 最 好 呢 (你 说 什 么 时 候 去 北 京 最 好 呢)?
= Theo anh, lúc nào đến Bắc Kinh thì tốt nhất?

9. zuì hǎo shì qiūtiān 最 好 是 秋 天
= Tốt nhất là mùa thu.

10. qiūtiān tiānqì hénhǎo shìbúshi 秋 天 天 氣 很 好, 是 不 是 (秋 天 天 气 很 好, 是 不 是)?
= Mùa thu thời tiết rất đẹp, phải không?

11. yòu bù lěng yòu bù rè 又 不 冷 又 不 熱 (又 不 冷 又 不 热)
= Không lạnh cũng không nóng.

B, Ngữ Pháp:

yòu 又… yòu 又…= vừa … vừa…

– yòu rè yòu mēn 又 熱 又 悶 (又 热 又 闷) = vừa nóng vừa oi bức.

– yòu bù lěng yòu bù rè 又 不 冷 又 不 熱 (又 不 冷 又 不 热) = không lạnh cũng không nóng.

C, Một số cụm từ về thời tiết:

– tiānqì 天 氣 (天 气) = thời tiết.

– fēng 風 (风) = gió.

– guāfēng 颳 風 (刮 风) = trời nổi gió.

– bàofēngyǔ 暴 風 雨 (暴 风 雨) = giông bāo.

– yǔ 雨= mưa.

– yǔjì 雨 季 = mùa mưa.

– jīntiān tiānqì zěnmeyàng 今 天 天 氣 怎 麼 樣? 今 天 天 气 怎 么 样?) = Hôm nay thời tiết thế nào?

– búcuò 不 錯 (不 错) = đẹp, tốt.

– lěng 冷 = lạnh.

– bǐjiào lěng 比 較 冷 (比 较 冷) = tương đối lạnh, khá lạnh.

– tàilěng 太 冷 = lạnh quá.

– rè 熱 (热) = nóng.

– hěn rè 很 熱 ( 很 热) = rất nóng.

– gèng rè 更 熱 (更 热) = càng thêm nóng.

– mēn rè 悶 熱 (闷 热) = nóng bức oi ả.

– nuǎnhuo 暖 和 = ấm áp.

– liángkuài 凉 快= mát mẻ sảng khoái.

– jīntiān qìwēn duōshǎo dù 今 天 氣 溫 多 少 度? ( 今 天 气 温 多 少 度?) = Hôm nay bao nhiêu độ?

– líng xià shí dù 零 下 十 度.= nhiệt độ là 10 độ âm.\– jīntiān èrshíqī dù 今 天 二 十 七 度.= Hôm nay 27 độ.

Theo: funnywithchinese.blogspot.com

(Visited 779 times, 1 visits today)