February 27, 2018

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề: Những câu khẩu ngữ thể hiện sự đố kị


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Chủ đề tiếng Trung giao tiếp ngày hôm nay của chúng ta đó là về sự đố kị. Chúng ta cùng học 1 số câu khẩu ngữ ngắn nhé! 

1. 那個女孩認為自己很可愛.
Nàgè nǚhái rènwéi zìjǐ hěn kě’ài.

(Na cưa nủy hái rân guấy chư chỉ hẩn khửa ai)

Cô bé đó nghĩ rằng mình rất đáng yêu.

2. 我希望我能買得起這樣一輛車.
Wǒ xīwàng wǒ néng mǎi dé qǐ zhèyàng yī liàng chē.

(Uả xi goang ủa nấng mải tứa chỉ trưa zang ý leng trưa)

Tôi hi vọng tôi có thể mua được chiếc xe kiểu đó.

3. 我必須承認我有一點嫉妒.
Wǒ bìxū chéngrèn wǒ yǒu yīdiǎn jídù.

(Uả bi xuy trấng rân úa ziểu y tiển chí tu)

Tôi phải thừa nhận tôi có chút đố kỵ.

4. 我羨慕他的成功.
Wǒ xiànmù tā de chénggōng.

(Uả xiên mu tha tờ trấng cung)

Tôi ngưỡng mộ thành công của anh ấy.

5. 你沒有理由妒忌我.
Nǐ méiyǒu lǐyóu dùjì wǒ.

(Nỉ mấy ziểu lỉ ziếu tu chi ủa)

Bạn không có lý do gì để ghen ghét tôi.

6. 你嫉妒我的朋友嗎?
Nǐ jídù wǒ de péngyǒu ma?

(Nỉ chí tu ủa tờ pấng ziểu ma)

Bạn ghen tỵ với bạn bè của tôi phải không?

7. 如果我能跑得像湯姆一樣快就好了.
Rúguǒ wǒ néng pǎo dé xiàng tāngmǔ yīyàng kuài jiù hǎole.

(Rú của ủa nấng pảo tứa xeng thang mủ ý zang khoai chiêu hảo lơ)

Nếu tôi có thể chạy nhanh như Tom thì tốt rồi.

8. 很顯然,他令比爾嫉妒了.
Hěn xiǎnrán, tā lìng bǐ’ěr jídùle.

(Hấn xẻng rán, tha ling bí ỏ chí tu lơ)

Rất rõ ràng, anh ta khiến Tom ghen ghét.

9. 嫉妒的確會破壞友誼.
Jídù díquè huì pòhuài yǒuyì.

(Chí tu tí chuê huây pua hoai ziểu y)

Đố kỵ sẽ làm tổn thương tình bạn.

10. 嫉妒他是沒有用的.
Jídù tā shì méiyǒuyòng de.

(Chí tu tha sư mấy ziểu zung tờ)

Ghen ghét anh ấy cũng chẳng ích gì.

11. 我已經可以說,我不喜歡他.
Wǒ yǐjīng kěyǐ shuō, wǒ bù xǐhuān tā.

(Uá ỷ ching khứa ỷ sua, ủa bu xỉ hoan tha)

Tôi có thể nói tôi không thích anh ta.

12. 聽起來你吃醋了.
Tīng qǐlái nǐ chīcùle.

(Thing chỉ lái nỉ trư chu lơ)

Nghe chừng bạn đang ghen.

13. 我就是不喜歡你和那個人經常呆在一起.
Wǒ jiùshì bù xǐhuān nǐ hé nàgè rén jīngcháng dāi zài yīqǐ.

(Uả chiêu sư bu xỉ hoan nỉ hứa na cưa rấn ching tráng tai chai y chỉ)

Tôi thật không thích bạn qua lại với anh chàng đó.

14. 不管我怎麼努力學習,我總是不能超過你.
Bùguǎn wǒ zěnme nǔlì xuéxí, wǒ zǒng shì bùnéng chāoguò nǐ.

(Bu quản úa chẩn mơ nủ li xuế xí, úa chủng sư bu nấng trao cua nỉ)

Cho dù tôi có nỗ lực học tập thế nào đi nữa thì tôi cũng không thể vượt qua bạn.

15. 我猜想是我的嫉妒心使我有點過分了 .
Wǒ cāixiǎng shì wǒ de jídù xīn shǐ wǒ yǒudiǎn guòfènle.

(Uả chai xẻng sư ủa tờ chí tu xin sứ ủa ziếu tiển cua phân lơ)

Tôi đoán lòng đố kỵ khiến tôi hơi quá đáng

(Visited 1,187 times, 1 visits today)