February 28, 2018

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề: Những câu khẩu ngữ thể hiện sự sợ hãi


Tiếng Trung – 華語文 xin chào các bạn! Sự sợ hãi luôn thường trực trong mỗi chúng ta, có người sợ cái này, có người sợ cái kia, nhưng điều quan trọng đó là chúng ta cần phải chế ngự được nó. Hôm nay, hãy cùng Tiếng Trung – 華語文 học những câu khẩu ngữ về chủ đề này nhé! 

1. 我很害怕狗.
Wǒ hěn hàipà gǒu.

(Uá hẩn hai pa cẩu)

Tôi rất sợ chó.
2. 我恐高.
Wǒ kǒng gāo.
(Uá khủng cao)

Tôi sợ độ cao.
3. 他太害怕受傷了.
Tā tài hàipà shòushāngle.
 (Tha thai hai pa sâu sang lơ)

Anh ấy rất sợ bị thương.
4. 什麼東西讓他很害怕.
Shénme dōngxī ràng tā hěn hàipà.
 (Sấn mơ tung xi rang tha hẩn hai pa)

Có gì đó khiến anh ta sợ hãi.
5. 那個男人的眼神嚇著我了.
Nàgè nánrén de yǎnshén xiàzhe wǒle.

(Na cưa nán rấn tờ zẻn sấn xia trưa ủa lơ)

Ánh mắt của người đàn ông kia khiến tôi sợ.

6. 那部電影真恐怖.
Nà bù diànyǐng zhēn kǒngbù.
 (Na bu tiên ỉnh trân khủng bu)

Bộ phim đó thật đáng sợ.
7. 我還是很怕黑.
Wǒ háishì hěn pà hēi.

(Uả hái sư hẩn hai pa)

Tôi vẫn còn sợ bóng tối.

8. 溺水是我最恐懼的事情之一.
Nìshuǐ shì wǒ zuì kǒngjù de shìqíng zhī yī.

(Ni suẩy sư ủa chuây khủng chuy tờ sư chíng trư y)

Tôi sợ nhất là bị chìm trong nước.

9. 我不怕說出我的想法.
Wǒ bùpà shuō chū wǒ de xiǎngfǎ.

(Uả bú pa sua tru ủa tờ xéng phả)

Tôi không ngại nói ra suy nghĩ của mình.

10. 別被這聲音嚇著.
Bié bèi zhè shēngyīn xiàzhe.
 (Bía bây trưa sâng in xia trưa)

Đừng sợ những tiếng ồn đó.
11. 如果你關燈的話,怪物就會從我床底下出來 的 .
Rúguǒ nǐ guān dēng dehuà, guàiwù jiù huì cóng wǒ chuáng dǐxia chūlái de.
 (Rú của nỉ quan tâng tờ hoa, quai u chiêu huây chúng ủa troáng tỉ xia tru lái tờ)

Nếu bạn tắt đèn, quái vật dưới gầm giường của tôi sẽ chui ra.
12. 如果你關燈,它就會出來把我吃掉.
Rúguǒ nǐ guān dēng, tā jiù huì chūlái bǎ wǒ chī diào.

(Rú của nỉ quan tâng, tha chiêu huây tru lái bá ủa trư teo)

Nếu bạn tắt đèn, chúng sẽ xuất hiện và ăn thịt tôi.

13. 我每次看到蟲子都會嚇得發瘋.
Wǒ měi cì kàn dào chóngzi dūhuì xià dé fāfēng.
 (Uá mẩy chư khan tao trúng chự tu huây xia tứa pha phâng)

Mỗi khi nhìn thấy côn trùng tôi đều sợ chết khiếp.
14. 你有沒有努力克服你的恐懼?
Nǐ yǒu méiyǒu nǔlì kèfú nǐ de kǒngjù?

(Ní ziểu mấy ziểu nủ li khưa phú tờ khủng chuy)

Bạn có cố vượt qua nỗi sợ của mình không?

15. 終有一天你必鬚麵對你的恐懼.
Zhōng yǒu yītiān nǐ bìxū miàn duì nǐ de kǒngjù.

(Trung ziểu y thiên nỉ bi xuy miên tuây nỉ tờ khủng bu)

Rồi có một ngày bạn phải đối diện với sự sợ hãi của mình

(Visited 830 times, 1 visits today)