August 5, 2017

Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Nghề nghiệp


Xin chào ! Có bạn nào đang cần những mẫu câu giao tiếp chủ đề nghề nghiệp không? Mình sẽ giới thiệu với các bạn ngay sau đây.

1. Tā zài nǎr gōngzuò? 他 在 哪 兒 工 作? (他 在 哪 儿 工 作?)
= Ông ấy làm việc ở đâu?

2. Tā bù gōngzuò, tuìxiū le. 他 不 工 作. 退 休 了.
= Ông ấy không công tác; đã nghỉ hưu rồi.

3. Tā mèimei zài nǎr gōngzuò? 他 妹 妹 在 哪 兒 工 作? (他 妹 妹 在 哪 儿 工 作?)
= Em gái của ông ấy công tác ở đâu?

4. Tā zài Shànghǎi gōngzuò. 她 在 上 海 工 作.
= Chị ấy công tác ở Thượng Hải.

5. Tā nǚ ér shì zuò shénme de? 他 女 兒 是 做 什 麼 的? (他 女 儿 是 做 什 麼 的?).
= Con gái của ông ấy làm nghề gì?

6. Tā shì lǎoshī. 她 是 老 師. ( 她 是 老 师.)
= Cô ấy là cô giáo.

7. Tā duōdà le? piàoliang ma? 她 多 大 了? 漂 亮 嗎?
= Cô ấy bao nhiêu tuổi? Đẹp không?

8. Èrshíwǔ suì, hěn piàoliang. 二 十 五 歲, 很 漂 亮. (二 十 五 岁, 很 漂 亮.)
= 25 tuổi, rất xinh.

9. Tā jiéhūn le ma? 她 結 婚 了 嗎? (她 结 婚 了 吗?)
= Cô ấy có chồng chưa?

10. Nǐ qù wèn tā ba; kěnéng hái yǒu xīwàng 你 去 問 她 吧. 可 能 還 有 希 望. ( 你 去 问 她 吧. 可 能 还 有 希 望.)
= Anh đi hỏi cô ấy xem; có thể vẫn còn hy vọng đấy.

11. Nǐ zuò shénme gōngzuò? 你 做 什 麼 工 作? (你 做 什 么 工 作?)
= Anh làm nghề gì?

12. Wǒ shì gōngchéngshī. Nǐ ne? 我 是 工 程 師. 你 呢? 我 是 工 程 师. 你 呢?)
= Tôi là kỹ sư. Còn anh?

13. Wǒ gāng cóng dàxué bìyè zhèngzài méiyǒu gōngzuò. Nǐ de gōngzuò zěnmeyàng? 我 剛 從 大 學 畢 業, 正 在 沒 有 工 作. 你 的 工 作 怎 麼 樣?
( 我 刚 从 大 学 毕 业, 正 在 沒 有 工 作. 你 的 工 作 怎 么 样)
= Tôi mới tốt nghiệp đại học, đang thất nghiệp. Công việc của anh thế nào?

14. gōngzuò hěn xīnkǔ, gōngzuò shíjiān bú gùdìng, xīnshuǐ bù gāo, wǒ yào líkāi wǒ xiànzài de gōngzuò 工 作 很 辛 苦, 工 作 時 間 不 固 定, 薪 水 不 高, 我 要 離 開 我 現 在 的 工 作
( 工 作 很 辛 苦, 工 作 时 间 不 固 定, 薪 水 不 高, 我 要 离 开 我 现 在 的 工 作)
= Công việc rất cực; thời gian làm việc không cố định; lương không cao. Tôi muốn bỏ công việc hiện nay.

15. Nǐ wèi tāmen gōngzuò duōjiǔ le 你 為 他 們 工 作 多 久 了? (你 为 他 们 工 作 多 久 了?)
= Anh làm cho họ được bao lâu rồi?

16. Liù nián 六 年.
= Được sáu năm.

17. Nǐ yào zhǎo nǎzhǒng gōngzuò 你 要 找 哪 種 工 作? ( 你 要 找 哪 种 工 作?)
= Anh muốn tìm loại công việc thế nào?

18. Xīnshuǐ yōuhòu, gōngzuò shíjiān héshì. 薪 水 優 厚, 工 作 時 間 合 適. ( 薪 水 优 厚, 工 作 时 间 合 适.)
= Lương hậu, thời gian công tác thích hợp.

B, TỪ NGỮ:

● Từ:

– bù gōngzuò 不 工 作 có khi hiểu là thất nghiệp (shīyè 失 業 thất nghiệp 失 业).

– piàoliang 漂 亮 = měilì 美 麗 (美 丽) = xinh đẹp.

– xīwàng 希 望 = hy vọng.

● Một số nghề nghiệp:

– lǎoshī 老 師 (老 师) = giáo viên, thầy giáo (cô giáo).
– xuéshēng 學 生 (学 生) = học sinh.
– gōngchéngshī 工 程 師 (工 程 师) = kỹ sư.
– lǜshi 律 師 (律 师) = luật sư.
– jiànzhùshī 建 筑 師 ( 建 筑 师) = kiến trúc sư.
– yīshēng 醫 生 ( 医 生) = dàifu 大 夫 (đại phu) = bác sĩ.
– yáyī 牙 醫 = yákē yīshēng (nha khoa y sinh 牙 科 医 生) = nha sĩ.
– zhíyuán 職 員 ( 职 员) = công chức.
– hùshi 護 士 (护 士) = y tá.
– gōngrén 工 人 = công nhân.
– nóngmín 農 民 ( 农 民) = nông dân.
– shāngrén 商 人= người kinh doanh, thương gia.
– yǎnyuán 演 員 ( 演 员) = diễn viên.
– zuòjiā 作 家= nhà văn.
– jìzhě 記 者 ( 记 者) = nhà báo.
– lǐfàshī 理 髮 師 (理 发 师) = thợ hớt tóc; thợ uốn tóc.
– mùjiàng 木 匠 = mùgōng 木 工= thợ mộc.
– qìzhuān gōngrén 砌 磚 工 人 ( 砌 砖 工 人) = thợ hồ, thợ nề.

(Visited 1,008 times, 1 visits today)