June 26, 2018

Học tiếng Trung giao tiếp: Đi chợ mua hoa quả


Chuyên mục tiếng Trung bồi, chuyên

A: 香蕉怎麼賣?

xiāngjiāo zěnme mài?

Xeng cheo chẩn mơ mai?

Chuối bán như thế nào vậy?

B: 兩塊錢一斤。

liǎng kuài qián yī jīn.

Lẻng khoai chén y chin.

2 tệ/ 1 cân.

A: 芒果呢?

mángguǒ ne?

Máng của nơ?

Vậy còn xoài thì sao?

B: 十塊錢一斤。

shí kuài qián yī jīn.

Sứ khoai chén y chin.

10 tệ/ 1 cân.

A: 這麼貴!葡萄多少錢一斤?

zhème guì! pútao duōshao qián yī jīn?

Chưa mơ quây! Pú thao tua sảo chén y chin?

Đắt thế! Nho bao nhiêu tiền 1 cân?

B: 三塊五。

sān kuài wǔ.

San khoai ủ.

3 tệ rưỡi.

A: 那,我要十根香蕉和兩串葡萄。

nà, wǒ yào shí gēn xiāngjiāo hé liǎng chuàn pútao.

Na, ủa dao sứ gân xeng cheo hứa lẻng choan pú thao.

Vậy, Cho tôi mua 10 nải chuối và 2 chùm nho.

B: 好的。

hǎo de.

Hảo tợ.

Được ạ.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.香蕉    xiāngjiāo    Xeng cheo:  chuối

2.怎麼    zěnme    Chẩn mơ : như thế nào

3.賣    mài    Mai:  bán

4.兩塊錢    liǎng kuài qián    Lẻng khoai chén:  2 tệ

5.斤    jīn    Chin:  cân

6.芒果    mángguǒ    Máng của:  xoài

7.這麼    zhème    Chưa mơ:  như thế này

8.貴    guì    Quây:  đắt

9.葡萄    pútao    Pú thao:  nho

10.多少    duōshao    Tua sảo:  bao nhiêu

11.錢    qián    Chén:  tiền

12.要    yào    Dao:  muốn

13.根    gēn    Cưa:  lượng từ (nải chuối)

14.和    hé    Hứa:  và

15.串    chuàn    Choan:  lượng từ (chùm)

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.水果    shuǐguǒ    Suấy của:  hoa quả

2.草莓    cǎoméi    Chảo mấy:   dâu

3.菠蘿    bōluó    Pua lúa:  dứa

4.檸檬    níngméng    Nính mấng:  chanh

5.橙子    chéngzi    Chấng chự:  cam

6.桃子    táozi    Tháo chự:  đào

7.哈密瓜    hāmìguā    Ha mi qua:  dưa vàng

8.西瓜    xīguā    Xi qua:  dưa hấu

9.甘蔗    gānzhè    Can chưa: mía

10.這種    zhèzhǒng    Chưa chủng:  loại này

11.克    kè    Khưa:  gram

12.千克    qiānkè    chen khưa:  kilogam

13.公斤    gōngjīn    Cung chin:  kg, cân

14.兩    liàng    Leng:  lạng

15.重量    zhòngliàng    Chung leng:  trọng lượng

16.稱    chēng    Châng:  cân

17.秤    chèng    Châng: cái cân

(Visited 1,330 times, 1 visits today)