October 10, 2018

Học tiếng Trung bồi: Chủ đề tán gái


Cuộc sống không thể thiếu tình yêu, mà tình yêu thì cần sự lãng mạn, ngọt ngào. Bạn nào muốn tở tình, nói những lời có cánh bằng tiếng Trung thì học ngay chủ đề này nhé!

A: 你真漂亮。
nǐ zhēn piàoliang.
Nỉ chân peo leng.
Em gái thật xinh nha

B: 謝謝,你也很帥。
xièxie, nǐ yě hěn shuài.
Xiê xiê, ní dể hẩn soai
Cảm ơn anh, anh cũng thật là đẹp trai

A: 那當然。
nà dāngrán.
Na tang rán
Ồ, đương nhiên rồi

B: 你真臭美。
nǐ zhēn chòuměi.
Nỉ chân châu mẩy
Anh tự tin quá nhỉ

A: 呵呵。你一個人嗎?
hēhē. nǐ yīgerén ma?
Hưa hưa, nỉ ý cưa rấn ma?
Haha. Em có một mình à?

B: 不是,我朋友在那兒。
bù shì, wǒ péngyou zài nàr.
Pú sư, ủa pấng dâu chai na
Không, bạn em ở đằng kia.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

1.漂亮 piàoliang peo leng: Xinh đẹp
2.也 yě dể: Cũng
3.帥 shuài soai: Đẹp trai
4.當然 dāngrán tang rán: Đương nhiên
5.臭美 chòuměi châu mẩy: tự phụ

TỪ VỰNG BỔ SUNG

1.美麗 měilì mẩy li: Đẹp
2.年輕 niánqīng nén trinh: Trẻ trung
3.有氣質 yǒu qìzhì dẩu tri chư: Có khí chất, tao nhã
4.英俊 yīngjùn inh chuyn: Đẹp trai
5.有魅力 yǒu mèilì dẩu mây li: Quyến rũ, có sức hút
6.瀟灑 xiāosǎ xeo sả: Phóng khoáng, ga lăng
7.能幹 nénggàn nấng can: Tài giỏi
8.好看 hǎokàn hảo khan: Đẹp, ưa nhìn
9.難看 nánkàn nán khan: Xấu xí

(Visited 224 times, 1 visits today)