May 25, 2018

Học tiếng Trung giao tiếp: Bạn đang sống ở đâu (你住在哪里?)


Những câu hỏi thăm như trong đoạn hội thoại dưới đây sẽ giúp cho cuộc nói chuyện trở nên thân mật hơn rất nhiều. Các bạn chú ý học thuộc và thực hành trong thực tế nhé.

A: 你住在哪里?
nǐ zhù zài nǎli?
Nỉ chu chai ná lỉ?
Cậu sống ở đâu?

B: 上海。你呢?
Shànghǎi. nǐ ne?
Sang hải. nỉ nơ?
Thượng Hải, thế còn cậu?

A: 我住在苏州。
wǒ zhù zài Sūzhōu.
ủa chu chai su châu.
Tôi ở Tô Châu.

B: 哦,苏州不错。
ō, Sūzhōu bùcuò.
Ua, su châu pú chua.
Ồ, Tô Châu thật tuyệt.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.你    nǐ    Nỉ: bạn
2.我    wǒ    ủa: tôi
3.住    zhù    chu: sống
4.哪里    nǎli    Ná lỉ: ở đâu
5.上海    Shànghǎi    Sang hải: Thượng Hải
6.苏州    Sūzhōu    Su châu: Tô Châu
7.不错    bùcuò    Pú chua: không tồi, tuyệt

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.这里    zhèli    Chưa lỉ: ở đây
2.那里    nàli    Na lỉ: ở đó
3.城市    chéngshì    Chấng sư: thành phố
4.地方    dìfang    Ti phang: địa điểm
5.来    lái    lái: đến
6.去    qù    truy: đi
7.远    yuǎn    Doẻn: xa
8.近    jìn    chin: ở gần

Bài học số 13 đến đây là hết rồi, các bạn về nhà nhớ ôn tập và học bài trước khi học sang bài tiếp theo nhé. Tạm biệt các bạn

(Visited 1,387 times, 1 visits today)