December 14, 2017

Học tiếng Trung: Số đếm trong tiếng Trung


1,2,3,5…em có đánh rơi nhịp nào không? Số đếm luôn là chủ đề vô cùng quan trọng trong bất cứ ngôn ngữ nào. Vậy trong tiếng Trung, các số đếm này được phát âm như nào, các bạn hãy cùng Tiếng Trung – 華漢文 khám phá nhé! 

Học tiếng Trung: Số đếm trong tiếng Trung

Số không ( 0 ): 零 (líng, linh) /líng/

Số đếm từ 1 đến 10:

1 一 (yī, nhất) / y/

2 二 (èr, nhị)/ơ/ = 兩 (liǎng, lưỡng)/lẻng/

3 三 (sān, tam)/san/

4 四 (sì, tứ)/sư/

5 五 (wǔ, ngũ)/ủ/

6 六 (liù, lục)/liêu/

7 七 (qī, thất)/chi/

8 八 (bā, bát)/ba/

9 九 (jiǔ, cửu)/chiểu/

10 十 (shí, thập)/ sứ/

100 一 百 (yìbǎi, nhất bách)/ y bải/

1000 一 千 (yìqiān, nhất thiên)/y chiên/

10.000 一 萬 (yìwàn, nhất vạn)/y oan/

11 十 一 (shíyī, thập nhất)/sứ y/

12 十 二 (shíèr, thập nhị)/sứ ơ/

13 十 三 (shísān, thập tam)/sứ san/

14 十 四 (shísì, thập tứ)/sứ sư/

15 十 五 (shíwǔ, thập ngũ)/sứ ủ/

16 十 六 (shíliù, thập lục)/sứ liêu/

17 十 七 (shíqī, thập thất)/sứ chi/

18 十 八 (shíbā, thập bát)/sứ ba/

19 十 九 (shíjiǔ, thập cửu)/sứ chiểu/

20 二 十 (èrshí, nhị thập)/ơ sứ/

21 二 十 一 (èrshíyī, nhị thập nhất)/ ơ sứ y/

22 二 十 二 (èrshíèr, nhị thập nhị)/ơ sứ ơ/

23 二 十 三 (èrshísān, nhị thập tam)/ơ sứ san/

24 二 十 四 (èrshísì, nhị thập tứ)/ơ sứ sư/

25 二 十 五 (èrshíwǔ, nhị thập ngũ)/ơ sứ ủ/

26 二 十 六 (èrshíliù, nhị thập lục)/ơ sứ liêu/

27 二 十 七 (èrshíqī, nhị thập thất)/ơ sứ chi/

28 二 十 八 (èrshíbā, nhị thập bát)/ơ sứ ba/

29 二 十 九 (èrshíjiǔ, nhị thập cửu)/ơ sứ chiểu/

30 三 十 (sānshí, tam thập)/san sứ/

40 四 十 (sìshí, tứ thập)/sư sứ/

50 五 十 (wǔshí, ngũ thập)/ủ sứ/

60 六 十 (liùshí, lục thập)/liêu sứ/

70 七 十 (qīshí, thất thập)/chi sứ/

80 八 十 (bāshí, bát thập)/ba sứ/

90 九 十 (jiǔshí, cửu thập)/chiểu sứ/

100 一 百 (yìbǎi, nhất bách)/y bải/

200 二 百 (èrbǎi, nhị bách)/ơ bải/

300 三 百 (sānbǎi, tam bách)/san bải/

400 四 百 (sìbǎi, tứ bách)/sư bải/

500 五 百 (wǔbǎi, ngũ bách)/ú bải/

600 六 百 (liùbǎi, lục bách)/liêu bải/

700 七 百 (qībǎi, thất bách)/chi bải/

800 八 百 (bābǎi, bát bách)/ba bải/

900 九 百 (jiǔbǎi, cửu bách)/chiếu bải/

1000 一 千 (yìqiān, nhất thiên)/y chiên/

10.000 一 萬 (yìwàn, một vạn)/y oan/

30.000 三 萬 (sānwàn, ba vạn)/san oan/

500.000 五 十 萬 (wǔshíwàn, năm mươi vạn)/ủ sứ oan/

3.000.000 三 百 萬 (sānbǎiwàn, tam trăm vạn)/san bải oan/

(Tiểu Vũ) 

(Visited 457 times, 1 visits today)