December 2, 2017

Học tiếng Trung chủ đề : Đồ vật trong phòng ngủ


Sau 1 ngày làm việc mệt mỏi, chúng ta muốn ngủ một giấc thật ngon,. Nào cùng chúng tôi điểm tên các đồ vật trong phòng ngủ của bạn nhé!

1 Bàn trang điểm 梳妝台 shūzhuāng tái/ su choang thái/

2 Chăn nhung lông vịt 鴨絨被 yāróng bèi/ za rúng pây/

3 Chiếu trúc 竹蓆 zhú xí/ chú xí/

4 Đèn giường 床頭燈 chuáng tóu dēng/choáng thấu tâng/

5 Đệm gấp 可折墊 kě zhé diàn/ khửa chứa tiên/

6 Đệm giường 床墊 chuáng diàn/ choáng tiên/

7 Đệm mút 海綿墊子 hǎimián diànzi/ hải mén tiên chự/

8 Ghế ngồi trang điểm 梳妝椅 shūzhuāng yǐ/ su choang ỷ/

9 Giường 床 chuáng/ choáng/

10 Giường cá nhân, giường đơn 單人床 dān rén chuáng/ tan rân choáng/

11 Giường cũi, giường xếp, giường gấp 輕便床 qīngbiàn chuáng/ ching piên choáng/

12 Giường ngủ của trẻ em 童床 tóng chuáng/ thúng choáng/

13 Gối 枕頭 zhěntou/ chẩn thấu/

14 Gối bông 棉枕 mián zhěn/ mén chẩn/

15 Khăn trải giường 床罩 chuángzhào/ choáng chao/

16 Màn chống muỗi 蚊帳 wénzhàng/ uấn chang/

17 Rèm the chống muỗi 紗簾 shā lián/ sa lén/

18 Ruột gối 枕心 zhěn xīn/ chẩn xin/

19 Tủ áo 衣櫃 yīguì/ y cuây/

20 Vỏ chăn 被套, 被單 bèitào, bèidān/ pây thao,  pây tan/

21 Vỏ đệm 墊套 diàn tào/ tiên thao/

22 Chăn bông 棉被 mián bèi/ mén pây/

23 Mạn giường 床沿 chuángyán/ choáng zén/

24 Khung giường 床架 chuáng jià/ choáng che/

(Tiểu Vũ)

(Visited 321 times, 1 visits today)