November 25, 2017

Học tiếng Trung chủ đề ” Thuê nhà”


Nhà là nơi để chúng ta trở về sau 1 ngày làm việc mệt mỏi. Hôm nay chúng ta sẽ cùng học các từ liên quan đến việc thuê nhà các bạn nhé !

免租: Miǎn zū:miễn phí

租借: Zūjiè: thuê

租戶: Zūhù: người thuê

租借期: Zūjiè qí: thời hạn thuê

租約: Zūyuē: hợp đồng thuê

減租: Jiǎn zū: giảm giá thuê

漲租: Zhǎng zū: tăng giá thuê

欠租: Qiàn zū: nợ tiền thuê

押租: Yāzū: tiền đặt cọc

房租: Fángzū: tiền thuê nhà

房租過租: Fángzūguò zū: tiền thuê nhà còn chịu lại

轉租: Zhuǎn zū: chuyển nhà cho người khác thuê

租金包水電: Zūjīn bāo shuǐdiàn: tiền thuê bao gồm cả tiền nước

付租金: Fù zūjīn/ trả tiền thuê

你來看房嗎?我給你介紹一下/ Nǐ lái kàn fáng ma? Wǒ gěi nǐ jièshào yīxià/Bạn  tới xem phòng đúng không, để tôi giới thiệu cho bạn một chút nhé!

好的/Hǎo de/ ok bạn

這間是廚房,旁邊是衛生間。這間是客廳客廳後面是臥室,你覺得這房子怎麼樣?/Zhè jiān shì chúfáng, pángbiān shì Wèishēngjiān.. Zhè jiān shì kètīng kètīng hòumiàn shì wòshì, nǐ juédé zhè fángzi zěnme yàng?/Đây là phòng bếp, bên cạnh là phòng vệ sinh, gian này là phòng khách, phía sau phòng khách là phòng ngủ.Bạn thấy cả căn phòng này thế nào?

還可以,不過衛生間小了一點。客廳暗了一點/ Hái kěyǐ, bùguò wèishēngjiān xiǎole yīdiǎn. Kètīng ànle yīdiǎn/ Tôi thấy cũng được, nhưng phòng vệ sinh hơi nhỏ, phòng khách cũng hơi tối.

你說得對,可是臥室很大。你想租馬?/ Nǐ shuō dé duì, kěshì wòshì hěn dà. Nǐ xiǎng zū mǎ?/ Đúng như bạn nói, nhưng phòng ngủ lại rất rộng, bạn có muốn thuê không.

我會考錄一下/ Wǒ huìkǎo lù yīxià/Tôi sẽ suy nghĩ thêm một chút

(Visited 1,004 times, 1 visits today)