January 16, 2018

Học tiếng Trung chủ đề: Đi khám bệnh (Phần 6)


Xin chào các bạn! Ở những bài học trước Tiếng Trung – 華語文 đã đem đến cho các bạn 5 phần trong chủ đề : Đi khám bệnh. Hôm nay chúng ta cùng học phần tiếp theo nhé!

Từ vựng về nhân viên trong bệnh viện: 

1.院長: Yuàn zhǎng

(Zoen trảng)

viện trưởng /Giám đốc BV

2.醫務部主任: Yīwù bù zhǔrèn

(Y u bu trủ rân)

trưởng phòng y vụ

3.門診部主任: Ménzhěn bù zhǔrèn

(Mấn trẩn bu trủ rân)

trưởng phòng khám

4.護士: Hùshì

(Hu sư)

y tá

5.護士長: Hùshì zhǎng

(Hu sư trảng)

y tá trưởng

6.助產士: Zhùchǎnshì

(Tru trản sư)

y tá, y sĩ hộ sinh

7.化驗師: Huàyàn shī

(Hoa zen sư)

bác sĩ xét nghiệm

8.麻醉師: Mázuì shī

(Má chuây sư)

bác sĩ gây mê

9.實習護士: Shíxí hùshì

(Sứ xí hu sư)

y tá thực tập

10.衛生員: Wèishēngyuán

(Guây sâng zoén)

nhân viên vệ sinh

11.營養師: Yíngyǎng shī

(Íng zảng sư)

bác sĩ dinh dưỡng

12.內科醫生: Nèikē yīshēng

(Nây khưa y sâng)

bác sĩ khoa nội

13.外科醫生: Wàikē yīshēng

(Goai khưa y sâng)

bác sĩ khoa ngoại

14.主治醫生: Zhǔzhìyī shēng

(Trủ trư y sâng)

bác sĩ điều trị chính

15.住院醫生: Zhùyuàn yīshēng

(Tru zoen y sâng)

bác sĩ điều trị

16.實習醫生: Shíxí yīshēng

(Sứ xi y sâng)

bác sĩ thực tập

17.心血管專家: Xīn xiěguǎn zhuānjiā

(Xin xỉa can troan che)

chuyên gia về tim mạch

18.精神病專家: jīngshénbìng zhuānjiā

(Ching sấn bing troan che)

chuyên gia bệnh tâm thần

Cám ơn các bạn đã quan tâm theo dõi! Hẹn gặp lại các bạn trong những bài học tiếp theo!

(Tiểu Vũ)

(Visited 281 times, 1 visits today)