December 3, 2017

Học tiếng Trung chủ đề: Công việc nhà


Công việc nhà là công việc mà ngày nào chúng ta cũng phải làm. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học một số câu giao tiếp theo chủ đề này nhé!

Học tiếng Trung chủ đề: Công việc nhà 

今天是收垃圾的日子。 Jīntiān shì shōu lèsè de rìzi.

Hôm nay là ngày thu gom rác./ chin thiên sư sâu lưa sưa tờ rư chự/

你可以去倒垃圾嗎? Nǐ kěyǐ qù dào lèsè ma?

Bạn sẽ vứt rác phải không?/ nỉ  khứa ỷ chuy tao lưa sưa ma/

把要洗的衣物放進洗衣機。 Bǎ yào xǐ de yīwù fàng jìn xǐyījī.

Hãy để đồ của anh vào máy giặt đi./ bả zao xỉ tờ y u phang chin xỉ y chi/

要洗的衣物已經堆積如山了。 Yào xǐ de yīwù yǐjīng duījī rúshānle.

Đồ cần giặt đã chất cao như núi rồi./ zao xỉ tờ y u ỷ ching tuây chi rú san lờ/

有很多衣服要洗。 Yǒu hěnduō yīfú yào xǐ. Có rất nhiều đồ phải giặt.

今天得洗衣服了。 Jīntiān dé xǐyīfúle./ chin thiên tờ xỉ y phu lờ/

Hôm nay phải giặt đồ rồi.

我今天要洗衣服。 Wǒ jīntiān yào xǐ yīfú. Hôm nay tôi phải làm công việc giặt giũ./ ủa chin thiên zao xỉ y phu/

你可以去晾衣服嗎? Nǐ kěyǐ qù liàng yīfú ma?/ nỉ khứa ỷ chuy leng y phụ ma/

Bạn có thể đi phơi đồ không?

這件襯衫不能用烘衣機來烘乾。 Zhè jiàn chènshān bùnéng yòng hōng yī jī lái hōng gān./ chưa chiên chân san bu nấng zung hung y chi lái hung can/

Cái áo sơ mi này không thể dùng máy sấy sấy khô được.

我要去洗衣店拿我的套裝。 Wǒ yào qù xǐ yī diàn ná wǒ de tàozhuāng.

Tôi phải đến tiệm giặt ủi lấy bộ vest về./ ủa zao chuy xỉ y tiên ná ủa tờ thao choang

我有許多衣服要熨。 Wǒ yǒu xǔduō yīfú yào yùn.

Tôi có rất nhiều đồ phải ủi./ úa  ziểu xủy tua y phu zao uyn/

房間好亂。 Fángjiān hǎo luàn. Căn phòng này bừa bộn quá.

請把房間整理好。 Qǐng bǎ fángjiān zhěnglǐ hǎo./ chỉnh bả pháng chiên chấng lỉ hảo/

Hãy dọn dẹp phòng đi.

我得用吸塵器。 Wǒ dé yòng xīchénqì.

Tôi phải dùng máy hút bụi./ ủa tờ zung xi chấn chi/

地板上有許多灰塵。 Dìbǎn shàng yǒu xǔduō huīchén.

Sàn nhà nhiều bụi quá./ ti bản sang ziếu xủy tua huây chấn/

可能需要更強力的清潔劑。 Kěnéng xūyào gèng qiánglì de qīngjié jì.

Có lẽ phải mua loại bột giặt tốt hơn./ khửa nấng xuy zao chéng li de ching chía chi/

我被汗水浸透了。 Wǒ bèi hànshuǐ jìntòule.

Tôi mệt toát hết cả mồ hôi./ ủa bây han suẩy chn thâu lơ/

我汗流浹背。 Wǒ hànliújiābèi. Người tôi toàn mồ hôi.

房間打掃過後心情很好。 Fángjiān dǎsǎo guòhòu xīnqíng hěn hǎo./ pháng chiên tá sảo câu hâu xin chính hấn hảo/

Sau khi dọn dẹp phòng xong, tâm trạng tôi rất tốt.

(Tiểu Vũ)

(Visited 542 times, 1 visits today)