December 2, 2017

Học tiếng Trung chủ đề Cơ khí phần 2


Từ vựng tiếng Trung các chủ đềCơ khí vô cùng phong phú, hôm nay chúng ta học tiếp phần 2 nhé!

管道線 [Đường dẫn, ống dẫn] guǎndào xiàn/ quan tao xen/

高電壓傳輸線 [Đường dây dẫn cao thế] gāo diànyā chuánshūxiàn/ cao tiên za choán su xen/

電流 [Đường dây truyền tải] diànliú/ tiên liếu/

保持器 [Giá , dụng cụ giữ] bǎochí qì/ pảo chứ chi/

凸緣、端子頭 [Giá treo, chốt] tú yuán, duānzǐ tóu/ thú zoén , toan chử thấu/

蒸發器 [Giàn hóa hơ]i zhēngfā qì/ châng pha chi/

密封氣 [Khí làm kín] mìfēng qì/ mi phâng chi/

斷線鉗子 [Kìm bấm dây] duàn xiàn qiánzi/ toan xen choán chự/

胡桃鉗 [Kìm bấm thường] hútao qián/ hú thao chén/

板鉗[ Kìm kẹp tăng] bǎn qián/ pản chén/

尖嘴鉗 [Kìm mũi nhọn] jiān zuǐ qián/ chiên chuẩy chén/

剝皮鉗 [Kìm tuốt vỏ] bāopí qián/ pao pí chén/

嵌入 [Lắp vào, cài vào] qiànrù/ chiên ru/

循環壓縮機 [Máy​​ nén tuần hoàn] xúnhuán yāsuō jī/ xuýn hoán za sua chi/

典雅器 [Máy​​ ổn áp] diǎnyǎ qì/ tiến zả chi/

點烙鐵 [Mỏ hàn điện] diǎn làotiě/ tiển lao thỉa/

安全帽 [Mũ an toàn] ānquán mào/ an choén mao/

結合/導火線 [Nối cầu chì] jiéhé/dǎohuǒxiàn/ chía hứa/ táo hủa xen/

插口 [Ổ cắm điện] chākǒu/ cha khẩu/

熔斷器 [Ổ cầu chì] róngduàn qì/ rúng toan chi /

地板下插座 [Ổ điện ẩn dưới sàn] dìbǎn xià chāzuò/ ti pản xe cha chua/

接地插座 [Ổ điện có dây nối đất] jiēdì chāzuò/ chia ti cha chua/

牆上插座 [Ổ điện tường] qiáng shàng chāzuò/ chéng sang cha chua/

適配器 [Ổ tiếp hợp, bộ nắn điện] shìpèiqì/ sư pây chi/

插頭 [Phích cắm] chātóu/ cha thấu/

(Tiểu Vũ)

(Visited 627 times, 1 visits today)