January 19, 2018

Học tiếng Trung: Câu ngắn đơn giản khi gặp rắc rối


Tiếng Trung – 華語文 (Huáyǔ wén) chào tất cả các bạn.Khi tham gia chương trình xuất khẩu lao động Đài Loan, chắc chắn các bạn phải biết tiếng Trung để có thể giao tiếp với cấp trên và đồng nghiệp.


Đã có rất nhiều trường hợp do bất đồng ngôn ngữ dẫn đến nảy sinh mâu thuẫn. Khiến cho cuộc sống của lao động Việt Nam ở Đài Loan trở nên khó khăn.

Vì vậy, Hôm nay Tiếng Trung – 華語文 (Huáyǔ wén) sẽ làm video những câu ngắn đơn giản khi gặp rắc rối.

1.你好,我是越南人

Nǐ hǎo, wǒ shì yuènán rén

(Ní hảo, ủa sư duê nán rấn)

Chào bạn, tôi là người Việt Nam.

2.我的中文説得不好

Wǒ de zhōngwén shuōdé bù hǎo

(Ủa tơ trung uấn sua tứa bu hảo)

Tôi nói tiếng Trung không được tốt.

3.請你說慢一點

Qǐng nǐ shuō màn yīdiǎn

(Chính(s) nỉ sua man y tẻn)

Xin bạn nói chậm một chút.

4.請你再説一遍

Qǐng nǐ zàishuō yībiàn

(Chính(s) nỉ chai sua ý ben)

Xin bạn nói lại một lần nữa.

5.我説的你聽得懂嗎

Wǒ shuō de nǐ tīng dé dǒng ma?

Ủa sua tơ nỉ thing tứa tủng ma?

Tôi nói bạn nghe hiểu không?

6.聽不太懂

Tīng bù tài dǒng

Thing bú thai tủng

Nghe không hiểu lắm

7.聽得懂

Tīng dé dǒng

Thing tứa tỏng

Nghe hiểu

8.這個東西怎麽説呢?

Zhège dōngxī zěnme shuō ne?

(Trưa cưa tung xi chẩn mơ sua nơ?):

Đồ vật này nói thế nào vậy?

9.Khi gặp phải trường hợp không may bị mất đồ, hoặc gặp sự cố cần nhờ đến sự trợ giúp của cảnh sát thì bạn nên nói như thế nào?

有小偷

Yǒu xiǎotōu

(Dấu xẻo thâu)

Có kể trộm.

10.請幫我叫警察

Qǐng bāng wǒ jiào jǐngchá

(Chỉnh(s) bang ủa cheo chỉnh chá)

Xin gọi cảnh sát giúp tôi

11.警察局在哪儿?

Jǐngchá jú zài nǎ?

(Chỉnh chá chúy chai nả?)

Đồn cảnh sát ở đâu?

12.我要報案

Wǒ yào bào’àn

(Ủa dao bao an)

Tôi cần báo án.

13.我的皮包被偷了

Wǒ de píbāo bèi tōule

(Ủa tơ pí bao bây thâu lơ)

Ví/bóp của tôi bị mất trộm rồi.

14.裏面有什麽?

Lǐmiàn yǒu shén me?

(Lỉ men dẩu sấn mơ?)

Bên trong có gì?

15.裏面有手機錢包

Lǐmiàn yǒu shǒujī qiánbāo

(Lỉ men dẩu sẩu chi chén bao)

Bên trong có điện thoại, ví tiền.

16.請填寫這張表格

Qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎogé

(Chỉnh thén xỉa trưa trang bẻo cứa)

Mời điền vào biểu này.

17.救命啊

Jiùmìng a

Chiêu ming a

Cứu mạng!

18.失火了

shīhuǒle

(Sư huổ lơ)

Cháy rồi!

19.請送我到醫院

Qǐng sòng wǒ dào yīyuàn

(Chỉnh xung  ủa tao y doen)

Xin đưa tôi đến bệnh viện.

Bài học chúng ta xin dừng lại ở đây, cảm ơn các bạn đã chú ý lắng nghe!Chúc các bạn học tập ngày càng tiến bộ. Và đừng quên bấm nút đăng ký để cập nhật những bài học bổ ích từ ? Tiếng Trung – 華語文 (Huáyǔ wén)nhé!

 

(Visited 13,735 times, 1 visits today)