November 26, 2017

Học tiếng Trung: Câu ngắn đơn giản, biểu đạt ý tứ


Trước khi đi Đài Loan, việc học tiếng Trung vô cùng quan trọng. Những câu ngắn đơn giản nhằm mục đích biểu đạt ý tứ sẽ giúp cho người nghe hiểu rõ ý của mình. Hãy tham khảo bài viết của chúng tôi dưới đây nhé!

表達意思Biǎodá yìsi – pẻo tá y sư: Biểu đạt ý tứ.

A。知道,瞭解Zhīdào, liǎojiě – trư tao, léo chỉa: Biết, hiểu.

我知道了wǒ zhīdàole – ủa trư tao lơ: Tôi biết rồi.

我懂你的意思wǒ dǒng nǐ de yìsi – úa túng nỉ tơ y sư: Tôi hiểu ý bạn.

我完全瞭解wǒ wánquán liǎojiě – ủa oán choén(s) léo chỉa: Tôi hoàn toàn hiểu.

我知道該怎麽做Wǒ zhīdào gāi zěnme zuò – ủa trư tao cai chẩn mơ chua: Tôi biết nên làm thế nào.

我終于想起來了wǒ zhōngyú xiǎng qǐláile – ủa trung úy xéng chỉ(s) lái lơ: Cuối cùng tôi cũng nghĩ ra rồi.

我有聽説wǒ yǒu tīng shuō – úa dẩu thing sua: Tôi có nghe nói.

我很清楚wǒ hěn qīngchǔ – úa hẩn chinh(s) trủ(s): Tôi rất rõ ràng.

不用再説明了bùyòng zài shuōmíngle – pú dung chai suô mính lơ: Không cần phải giải thích gì thêm nữa.

我就知道會這樣wǒ jiù zhīdào huì zhèyàng – ủa chiêu trư tao huây trưa dang: Tôi biết là thế này mà.

B。不知道,不瞭解Bù zhīdào, bù liǎojiě – pu trư tao, pu léo chỉa: Không biết, không hiểu.

我不知道wǒ bù zhīdào – ủa pu trư tao: Tôi không biết.

我不懂你的意思wǒ bù dǒng nǐ de yìsi – ủa pu túng nỉ tơ y sư: Tôi không hiểu ý bạn.

我無法理解Wǒ wúfǎ lǐjiě – ủa ú phả lí chỉa: Tôi không thể lý giải.

我沒聽説wǒ méi tīng shuō – ủa mấy thing suô: Tôi không nghe nói.

我不記得你説的話Wǒ bù jìdé nǐ shuō dehuà – ủa pu chi tứa nỉ sua tơ hoa: Tôi không nhớ lời bạn nói.

我沒聽説過wǒ méi tīng shuōguò – ủa mấy thing suô cua: Tôi không nghe qua.

我不清楚wǒ bù qīngchǔ – ủa pu ching(s) trủ(s): Tôi không rõ.

請在詳細解説一遍qǐng zài xiángxì jiěshuō yībiàn – chỉnh(s) chai xéng xi chỉa suô ý pien: Xin giải thích kỹ lại lần nữa.

我忘了wǒ wàngle – ủa oang lơ: Tôi quên rồi.

C。詢問Xúnwèn: Hỏi han

你懂了嗎?nǐ dǒngle ma? – ní tủng lơ ma?: Bạn đã hiểu chưa?

你會了嗎?Nǐ huìle ma? – nỉ huây lơ ma?: Bạn đã biết chưa?

你清楚了嗎?Nǐ qīngchǔle ma? – nỉ ching(s) trủ(s) lơ ma?: Bạn đã rõ chưa?

你有聽到嗎?Nǐ yǒu tīngdào ma? – ní dẩu thing tao ma?: Bạn có nghe thấy không?

你喜歡嗎?Nǐ xǐhuān ma? – ní xỉ hoan ma?: Bạn thích không?

好不好? Hǎobù hǎo? – hảo pu hảo?: Được không.

你願意來接我嗎?Nǐ yuànyì lái jiē wǒ ma? – nỉ doen y lái chai ủa ma?: Bạn tình nguyện đến đón tôi không?.

我可以買這個嗎?Wǒ kěyǐ mǎi zhège ma? – úa khứa ý mải trưa cưa ma?: Tôi có thể mua cái này không?

請問有經過學校嗎?Qǐngwèn yǒu jīngguò xuéxiào ma? – chỉnh(s) uân dẩu ching cua xuế xieo ma?: Xin hỏi có đi ngang qua trường học không?

D。反問對方Fǎnwèn duìfāng – phản uân tuây phang: Hỏi lại đối phương.

有什麽事嗎?yǒu shé me shì ma? – dẩu sấn mơ sư ma?: Có việc gì vậy?

怎麽了?Zěnmele? – chẩn mơ lơ?: Thế nào rồi?

你說什麽?Nǐ shuō shénme? – nỉ suô sấn mơ?: Bạn nói gì?

你要嗎?Nǐ yào ma? – nỉ ieo ma?: Bạn cần không?

你確定?Nǐ quèdìng? – nỉ chuê(s) ting?: Bạn chắc chứ?

你不后悔嗎?Nǐ bù hòuhuǐ ma? – nỉ pú hâu huẩy ma?: Ban không hối hận chứ?

真的嗎?Zhēn de ma? – trân tơ ma?: Thật không?

真的還是假的?Zhēn de háishì jiǎ de? – trân tơ hái sư chỉa tơ?: Thật hay giả?

(Visited 5,806 times, 1 visits today)