November 30, 2017

Học tiếng Trung: Câu mệnh lệnh và câu cầu khiến


Những mẫu câu mệnh lên và câu cầu khiến sẽ giúp bạn biểu đạt ý muốn nói và người nghe hiểu mà vẫn giữ được ngôn từ lịch sự, nhã nhặn khi giao tiếp. hãy cùng điểm qua những mẫu câu dưới đây nhé!

命令與請求用語Mìnglìng yǔ qǐngqiú yòngyǔ: Câu mệnh lệnh và câu cầu khiến

Từ vựng:

請Qǐng – chỉnh(s): Xin/mời

請進來qǐng jìnlái – chỉnh(s) chin lái: Xin mời vào

請出去qǐng chūqù – chỉnh(s) tru(s) chuy(s): Xin đi ra

請到我這兒qǐng dào wǒ zhè’er – chỉnh(s) tao ủa trơ(r): Mời đến chỗ tôi

請説qǐng shuō – chỉnh(s) suô: Mời nói

請聽我説qǐng tīng wǒ shuō – chỉnh(s) thing ủa suô: Xin nghe tôi nói

請隨我來qǐng suí wǒ lái – chỉnh(s) suấy ủa lái: Xin hãy theo tôi

拿過來ná guòlái – ná cua lái: Mang đến đây

拿過去ná guòqù – ná cua chuy(s): Mang đi.

不要忘記Bùyào wàngjì – pú ieo oang chi: Đừng quên

不要吸烟bùyào xīyān – pú ieo xi den: Đừng hút thuốc!

向左轉xiàng zuǒ zhuǎn – xeng chúa troản: Rẽ trái.

向右轉xiàng yòu zhuǎn – xeng yêu troản: Rẽ phải

向前走xiàng qián zǒu – xeng chén(s) chẩu: Đi thẳng

向後轉xiàng hòu zhuǎn – xeng hâu troản: Quay sau

停tíng – thính: Dừng

Mẫu câu:

請等一下Qǐng děng yīxià – chính(s) tẩng ý xea: Xin chờ chút

請幫我qǐng bāng wǒ – chỉnh(s) pang ủa: Xin giúp tôi.

請到這邊來qǐng dào zhè biān lái – chỉnh(s) tao trưa pien lái: Xin qua bên này.

請小心Qǐng xiǎoxīn – chính(s) xẻo xin: Xin cẩn thận

請填寫這張表格qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎogé – chỉnh(s) thén xỉa trưa trang pẻo cứa: Mời điền vào biểu này

我可以離開了嗎?wǒ kěyǐ líkāile ma? – úa khứa ỷ lí khai lơ ma?: Tôi có thể dời đi chưa?

請你幫我Qǐng nǐ bāng wǒ – chính(s) nỉ pang ủa: Xin bạn giúp tôi.

我可以進來嗎?wǒ kěyǐ jìnlái ma? – úa khứa ỷ chin lái ma?: Tôi có thể vào không?

請你說慢一點兒Qǐng nǐ shuō màn yīdiǎn er – chính nỉ suô man y tẻn(r): Xin nói chậm lại một chút

厠所在哪兒?Cèsuǒ zài nǎ’er? – chưa(s) suổ chại nở(r): Nhà vệ sinh ở đâu?

(Visited 1,264 times, 1 visits today)