September 16, 2018

Học tiếng Trung bồi: Từ vựng tâm trạng cảm xúc


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng trung bùi. Hôm nay, chúng ta cùng học chủ đề tâm trạng, cảm xúc thường gặp nhé!

1-心狀。xìn zhuàng. Tâm Trạng. xin.choang

2-快樂. kuài lè. khoai lơ. vui vẻ

3-無聊. wú liáo. tẻ nhạt, vô vị. ú lẻo

4-浪漫 làng màn.lang man.lãng mạn.

5-煩死。fán sỉ. phiền chết đi được. phán sử.

6-想。xiảng.Nhớ/xẻng

7-茫然. Máng rán.Hoang Mang.

8-平靜。pính jình. bình tĩnh.pính chinh

9-自信 zì xìn. tự tin. chư xin

10-自由。 zì yóu. tự do .trư yếu

11-獨立。dú lì. độc lập. tú li

12-孤單. gùdàn. cô đơn. cu tan

13-孤獨. gù dú. cô độc. cu.tú

14-開心:kài xìn. :vui vẻ. khai xin

15-樂觀。lè guàn: lạc quan. lơ quan

16-反腦:fán nảo. phiền não/ phán nảo

17-愛.ài.(ai)yêu

18-緊張。jỉnn zhàng. Căng thẳng( chỉn chang

19-願意。 yuàn yì,hài lòng. doen i

20-傲慢.ào màn. Ngạo mạn.Áo man

21-舒服。shù fú. thoải mái. su phú

22-自在。 zìzài. ung dung tự tại. trư chai

23-後悔.hòu hủi. hối hận. hâu huẩy

24-精神. jìng shén. tinh thần. chinh sấn

25-生氣。shèng qì. tức Giận. sâng tr

Phần B。簡

1. 兴奋 xīngfèn: Phấn khởi. xinh phân

2. 反对 fǎnduì: Phản đối. phản tuây

3. 反抗 fǎnkàng: Phản kháng, chống lại. phản khang

4. 同意 tóngyì: Đồng ý. thủng i

5. 否定 fǒudìng: Phủ định, phủ nhận. phầu tinh

6. 喜欢 xǐhuān: Thích. xì hoan

7. 困惑 kùnhuò: Bối rối. khùn huô

8. 好奇 Hàoqí: Tò mò. hào trí

9. 孤独 Gūdú: Cô độc. cu tú

10. 害怕 Hàipà: Sợ sệt. hai pha

11. 害羞 Hàixiū: Xấu hổ. hai siêu

12. 尴尬 Gāngà: Lúng túng. càn ca

13. 平静 píngjìng: Bình tĩnh, thanh thản

14. 忧郁 Yōuyù: Buồn

15. 快乐 Kuàilè: Vui vẻ

16. 恨 hèn: Ghét

17. 惊讶 Jīngyà: Ngạc nhiên

18. 想家 xiǎng jiā: Nhớ nhà

19. 担心 Dānxīn: Lo, lo lắng

20. 支持 zhīchí: ủng hộ

(Visited 1,000 times, 1 visits today)