October 3, 2017

Học tiếng Trung bồi từ vựng công xưởng


Cũng như rất nhiều ngôn ngữ khác, từ vựng tiếng Trung vô cùng phong phú. Ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học phần từ vựng chủ đề công xưởng nhé! 

Học tiếng Trung bồi từ vựng công xưởng

廠醫Chǎngyī bác sĩ nhà máy

門衛Ménwèi bảo vệ

工廠食堂Gōngchǎng shítáng bếp ăn nhà máy

班組長Bānzǔzhǎng ca trưởng

技師Jìshī cán bộ kỹ thuật

工廠小賣部Gōngchǎng xiǎomàibù căng tin nhà máy

勞動模範Láodòng mófàn chiến sĩ thi đua, tấm gương lao động

技術顧問Jìshù gùwèn cố vấn kỹ thuật

工段Gōngduàn công đoạn

計件工Jìjiàngōng công nhân ăn lương sản phẩm

合同工Hétonggōng công nhân hợp đồng

技工Jìgōng công nhân kỹ thuật

老工人Lǎo gōngrén công nhân lâu năm

童工Tónggōng công nhân nhỏ tuổi

維修工Wéixiūgōng công nhân sửa chữa

臨時工Línshígōng công nhân thời vụ

先進工人Xiānjìn gōngrén công nhân tiên tiến

運輸隊Yùnshūduì đội vận tải

廠長Chǎngzhǎng giám đốc nhà máy

推銷員Tuīxiāoyuán nhân viên bán hàng

出勤計時員Chūqínjìshíyuán nhân viên chấm công

檢驗工Jiǎnyàngōng nhân viên kiểm phẩm

質量檢驗員、質檢員Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…)

炊事員Chuīshìyuán nhân viên nhà bếp

食堂管理員Shítáng guǎnlǐyuán nhân viên quản lý nhà ăn

企業管理人員Qǐyè guǎnlǐ rényuán nhân viên quản lý xí nghiệp

車間Chējiān phân xưởng

車間主任 Chējiān zhǔrèn quản đốc phân xưởng

倉庫保管員Cāngkù bǎoguǎnyuán thủ kho

工段長Gōngduànzhǎng tổ trưởng công đoạn

劳动安全Láodòng ānquán an toàn lao động

生產安全Shēngchǎn ānquán an toàn sản xuất

勞動保險Láodòng bǎoxiǎn bảo hiểm lao động

三班工作制Sānbān gōngzuòzhì chế độ làm việc ba ca

八小時工作制Bāxiǎoshí gōngzuòzhì chế độ làm việc ngày 8 tiếng

生產製度Shēngchǎn zhìdù chế độ sản xuất

獎懲制度Jiǎngchéng zhìdù chế độ thưởng phạt

工資制度Gōngzī zhìdù chế độ tiền lương

獎金制度Jiǎngjīn zhìdù chế độ tiền thưởng

冷飲費Lěngyǐnfèi chi phí nước uống

工資凍結Gōngzī dòngjié cố định tiền lương

加班工資Jiābān gōngzī lương tăng ca

(Visited 1,194 times, 1 visits today)