January 22, 2019

Học tiếng Trung bồi: Tại quán ăn


Dưới đây là những câu giao tiếp thường gặp nhất khi đến quán ăn.
A: 歡迎光臨,請問您要些什麼?
huānyíng guānglín, qǐng wèn nín yào xiē shénme?
Hoan nghênh ghé thăm, xin hỏi ngài muốn dùng gì ạ?

B: 2號套餐。不要可樂,給我冰紅茶。

èr hào tàocān. bùyào kělè, gěi wǒ bīnghóngchá.
Phần cơm số 2. Không cần có nước cocacola, cho tôi 1 tách hồng trà lạnh.

A: 2號漢堡套餐,是嗎?好的。請問您要試試我們新推出的冰淇淋嗎?

èr hào hànbǎo tàocān, shì ma? hǎo de. qǐng wèn nín yào shìshi wǒmen xīn tuīchū de bīngqílín ma?
Phần hamburger số 2 đúng không ạ? Được ạ. Xin hỏi ngài muốn thử món kem mà chúng tôi mới đưa ra không ạ?

B: 不要,謝謝!
bùyào, xièxie!
Không cần đâu, cảm ơn!

A: 在這裡吃還是帶走?
zài zhèlǐ chī háishi dàizǒu?
Ngài muốn ăn ở đây hay là mang đi ạ?

B: 在這裡吃。
zài zhèlǐ chī.
Ăn ở đây.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.歡迎光臨 huānyíng guānglín: chào mừng đã hạ cố tới

2.套餐 tàocān : phần ăn
3.可樂 kělè : nước cocacola
4.冰紅茶 bīnghóngchá: hồng trà lạnh
5.漢堡 hànbǎo : bánh hamburger
6.試試 shìshi : thử
7.推出 tuīchū : đưa ra
8.冰淇淋 bīngqílín : kem
9.帶走 dàizǒu : mang đi

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.快餐 kuàicān : đồ ăn nhanh
2.自助餐 zìzhùcān : đồ ăn tự chọn, buffet
3.中餐 zhōngcān : đồ ăn Trung Quốc
4.西餐 xīcān : đồ ăn Tây
5.點 diǎn : chọn món
6.稍等 shāoděng : đợi 1 chút
7.謝謝光臨 xièxie guānglín: Cảm ơn vì sự có mặt

(Visited 3,312 times, 15 visits today)