November 12, 2018

Học tiếng Trung bồi: Những câu giao tiếp thường gặp ở nhà hàng


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi. Đến nhà hàng muốn xin thêm một số dụng cụ mà không biết nói như thế nào? Chúng tôi sẽ bật mí cho bạn vài câu giao tiếp đơn giản dưới đây. 

A: 服務員,給我一把勺子。

fúwùyuán, gěi wǒ yī bǎ sháozi.

Phú u doén, cấy ủa y pả sáo chự.

Phục vụ, cho tôi xin cái thìa.

B: 好的。

hǎo de.

Hảo tợ.

Vâng

A: 服務員,給我一把叉子。

fúwùyuán, gěi wǒ yī bǎ chāzi.

Phú u doén, cấy ủa y pả cha chự.

Phục vụ, cho tôi cái dĩa

B: 好的。

hǎo de.

Hảo tợ.

Được ạ

A: 服務員,給我一個盤子。

fúwùyuán, gěi wǒ yī ge pánzi.

Phú u doén, cấy ủa ý cưa pán chự.

Phục vụ, cho tôi cái đĩa

B: 好,請等一下。

hǎo, qǐng děng yīxià.

Hảo, trính tẩng ý xe.

Vâng, xin chờ một lát.

A: 咖啡太苦了!服務員!

kāfēi tài kǔ le! fúwùyuán!

Kha phây thai khủ lơ!phú u doén

Cà phê này đắng quá, phục vụ!

B: 先生,請問你還要什麼?

xiānsheng, qǐngwèn nǐ hái yào shénme?

Xen sâng, trỉnh uân nỉ hái dao sấn mơ?

Thưa ông, xin hỏi ông còn muốn gì nữa ạ?

A: 糖!

táng!

tháng!

Đường!

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

1.服務員    Fúwùyuán    Phú u doén:  phục vụ bàn

3.給    Gěi    Cẩy:    cho, đưa cho

4.把    Bǎ    Pả:     chiếc (lượng từ)

5.勺子    Sháozi    Sáo chự:     thià

6.叉子    Chāzi    Cha chự:     dĩa

7.個    Ge    Cưa:   chiêc, cái

8.盤子    pánzi    Pán chự:     đĩa

9.請    qǐng    Trỉnh:    mời

10.等    děng    Tẩng: đợi

11.一下    yīxià    Ý xe: một chút, một lát

12.咖啡    kāfēi    Kha phây:  cà phê

13.太    Tài    Thai:    quá, lắm

14.苦    Kǔ    Khủ:     đắng

15.先生    xiānsheng    Xen sâng:   ông, ngài

16.請問    qǐngwèn    Trỉnh uân: xin hỏi, cho hỏi

17.還    Hái    Hái:     còn, vẫn

18.糖    táng    Tháng: đường

TỪ VỰNG BỔ SUNG

1.服務員兒    fúwùyuánr    Phú u doén: nhân viên phục vụ

2.刀    dāo    Tao: dao

3.筷子    kuàizi    Khoai chự: đũa

4.高    gāo    Cao:  cao

5.貴    Guì    Quây:  đắt

6.飯店    fàndiàn    Phan ten:   nhà hàng, khách sạn

7.食堂    shítáng    Sứ tháng:          căng tin

(Visited 223 times, 1 visits today)