December 2, 2018

Học tiếng Trung bồi: Mở tài khoản ngân hàng


Hôm nay chúng tôi sẽ gửi đến bạn học tiếng trung về các mẫu câu giao tiếp giúp bạn dễ dàng khi đến ngân hàng để mở một tài khoản:

開設賬戶Kāishè zhànghù – khai sưa trang hu: Mở tài khoản

Từ vựng:

護照Hùzhào – hu trao: Hộ chiếu

居留證jūliú zhèng – chuy liếu trâng: Thẻ cư trú

健保卡jiànbǎo kǎ – chien páo khả: Thẻ bảo hiểm y tế

戶口藤本hùkǒu téngběn – hu khẩu thấng pẩn: Trích lục hộ khẩu

戶口名簿hùkǒu míngbù – hu khẩu mính pu: Sổ hộ khẩu

印章Yìnzhāng – in trang: Con dấu

現金xiànjīn – xien chin: Tiền mặt

金融卡jīnróng kǎ – chin rúng khả: Thẻ thanh toán

存摺cúnzhé – chuấn(s) trứa: Sổ tiết kiệm

Hội thoại:

我要開設新賬戶wǒ yào kāishè xīn zhànghù – ủa ieo khai sưa xin trang hu: Tôi cần mở tài khoản mới

請填寫這張表格qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎogé – chỉnh thén xỉa trưa trang pẻo cứa: Xin mời điền vào biểu này.

請給我你的護照Qǐng gěi wǒ nǐ de hùzhào – chính cấy úa nỉ tợ hu trao: Xin đưa cho tôi hộ chiếu của bạn

你要存入多少錢?nǐ yào cún rù duōshǎo qián? – nỉ ieo chuấn(s) ru tua sảo chén?: Bạn cần gửi bao nhiêu tiền?

我要存一千元Wǒ yào cún yīqiān yuán – ủa ieo chuấn(s) y chien doén: Tôi cần gửi một ngàn đồng

需要申請金融卡嗎?xūyào shēnqǐng jīnróng kǎ ma? – xuy ieo sân chỉnh(s) chin rúng khả ma?: Bạn cần lấy thẻ rút tiền không?

要,我需要金融卡Yào, wǒ xūyào jīnróng kǎ – ieo, ủa xuy ieo chin rúng khả: Có, tôi cần thẻ rút tiền.

請輸入六位數的密碼qǐng shūrù liù wèi shù de mìmǎ – chỉnh(s) su ru liêu uây su tợ mi mả : Xin bấm vào 6 số mật mã

請再輸入一次qǐng zài shūrù yīcì – chỉnh(s) chai su ru ý chư(s): Xin bấm lại lần nữa

(Visited 275 times, 1 visits today)