January 30, 2019

Học tiếng trung bồi giao tiếp trong công xưởng: Đi làm, tan ca


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi, đây là chuyên mục dành cho các bạn lao động, cùng học những câu giao tiếp hàng ngày nhé!

A: 你幾點上班?
nǐ jǐ diǎn shàngbān?
Nỉ chí tẻn sang pan?
Mấy giờ cậu đi làm?

B: 早上九點。
zǎoshang jiǔ diǎn.
Chảo sang chiếu tẻn.
9 giờ sáng.

A: 你幾點下班?
nǐ jǐ diǎn xiàbān?
Nỉ chí tẻn xe pan?
Mấy giờ về?

B: 六點。
liù diǎn.
Liêu tẻn.
6 giờ.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.你 nǐ Nỉ: bạn
2.幾點 jǐ diǎn Chí tẻn: mấy giờ
3.上班 shàngbān Sang pan: đi làm
4.早上 zǎoshang Chảo sang: buổi sáng
5.九點 jiǔ diǎn Chiếu tẻn: 9 giờ
6.下班 xiàbān Xe pan: tan ca
7.六點 liù diǎn Liêu tẻn: 6 giờ

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.上午 shàngwǔ Sang ủ: buổi sáng
2.下午 xiàwǔ Xe ủ: buổi chiều
3.晚上 wǎnshang Oản sang: buổi tối
4.工作 gōngzuò Cung chua: đi làm
5.上課 shàngkè Sang khưa: lên lớp
6.下課 xiàkè Xe khưa: tan học

(Visited 2,854 times, 1 visits today)