October 21, 2018

Học tiếng trung bồi giao tiếp: Khi bị mất chìa khóa


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng trung bồi,  hôm nay, chúng ta sẽ đến với một tình huống bị mất chìa khóa.

A: 啊呀! āyā! A da! Ai zà.

B: 怎麼了? zěnmele? Chẩn mơ lơ? Sao thế?

A: 我的鑰匙不見了! wǒ de yàoshi bùjiànle! ủa tợ dao sư pú chen lơ! Tôi không thấy chìa khóa của tôi nữa.

B: 不會吧? bùhuì ba? Pú huây pa! Không phải chứ?

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.怎麼了    zěnmele    Chẩn mơ lơ: sao vậy

2.鑰匙    yàoshi    Dao dư: chìa khóa

3.不見    bùjiàn    Pú chen: không thấy

4.不會    bùhuì    Pú huây: không phải

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.她的    tā de    Tha tợ: của cô ấy

2.他的    tā de    Tha tợ: của anh ấy

3.他們的    tāmen de    Tha mân tợ: của họ

4.我們的    wǒmen de    ủa mân tợ: của chúng tôi, chúng ta

5.書    shū    su: quyển sách

6.筆    bǐ    Pỉ: cái bút

7.丟    diū    tiêu: bị mất

(Visited 328 times, 1 visits today)