December 6, 2018

Học tiếng Trung bồi giao tiếp: Chủ đề phỏng vấn (phần 2)


Chuyên mục tiếng trung bồi giao tiếp hi vọng rằng những từ vựng tiếng trung về phỏng vấn xin việc sau đây sẽ giúp bạn tự tin khi trả lời người phỏng vấn.

21. 

語言類型

yǔ yán lèi xíng

Loại hình

ngoại ngữ

Uỷ dén lây xính

22. 中文

zhōng wén

Tiếng Trung 

Trung guấn ( uấn)

23. 英文

Yīng wén

Tiếng Anh

Inh guấn

24. 越文

yuē wén

Tiếng Việt 

Duê guấn

25.台語

Tái yǔ

Tiếng Đài 

Thái uỷ

26. 聽

Tīng

Nghe

Thinh
27. 说/說

shuō

Nói

Sua
28.

dú

Đọc

29.寫

xiě

Viết 

Xỉa
30. 精通

jīng tōng

Tinh thông

Chinh thung
31. 中等

zhōng děng

Phổ thông 

Trung tẩng
32. 略懂

luè dǒng

Biết sơ

Luê tủng
33.電腦

diàn nǎo

Máy tính

Ten nảo
34. 中文打字

zhōngwén dǎ zì

Đánh chữ tiếng Tru

Trung guấn tả chư
35. 英文打字

Yīng wén dǎ zì

Đánh chữ tiếng Anh

Inh guấn tả chư

36. 自傳

Zì zhuàn

Tự giới thiệu 

Chư troan
37. 加班

jiā bān

Tăng ca 

Cha pan

38. 希望待遇

Xī wàng dài yù

Hy vọng đãi ngộ

Xi oang tai uy

39. 月薪

yuè xīn

Lương tháng

Duê xin

40. 資歷

zī lì

Kinh nghiệm 

Chư ly

(Visited 287 times, 1 visits today)