December 6, 2018

Học tiếng Trung bồi giao tiếp: Chủ đề phỏng vấn (p3)


Chuyên mục tiếng trung bồi giao tiếp hi vọng rằng những từ vựng tiếng trung về phỏng vấn xin việc sau đây sẽ giúp bạn tự tin khi trả lời người phỏng vấn.

41. 經驗

jìng yān

Kinh nghiệm

Chinh den

42. 職位

zhí wèi

Chức vụ

Trứ guây

43. 科技業

kējì yè

Ngành kỹ thuật

Khưa chi dzê

44. 金融业

jìn róng yè

Ngành ngân hàng

Chin rúng

dzê

45.媒體業

méi tǐ yè

Ngành thông tấn

Mấy thỉ dzê

46. 外商企业

wài shāng qì yè

Ngành ngoại thương

Goai ( oai )

sang chi dzê

47. 部門

bù mén

Bộ phận

Pu mấn

48.

人力资源部门

人力資源部門

Rén lì zī yuán bù mén

Bộ phận nhân lực

Rấn ly chư doén pu mấn

49. 業務部

Yèwù bù

Dzê u pu

Bộ phận nghiệp vụ

50. 會計部

kuài jì bù

Bộ phận kế toán

Khoai chi pu

51. 資訊部

zī xùn bù

Bộ phận thông tin

Chư xuyn pu

52. 客服部

kè fú bù

Bộ phận phục vụ khách hàng

khưa phú pu

53. 行销部

xíng xiào bù

Bộ phận bán hàng

Xính xeo pu

54. 研發部

yán fā bù

Bộ phận nghiên cứu

Dén pha pu

55. 設計部

shè jì bù

Bộ phận thiết kế

Sưa chi pu

56. 在職中

zài zhí zhōng

Đang tại chức

Chai trứ trung

57. 待業中

Dài yè zhōng

Đang đợi việc

Tai dzê trung

(Visited 21 times, 16 visits today)