December 6, 2018

Học tiếng Trung bồi giao tiếp: Chủ đề phỏng vấn (p1)


Chuyên mục tiếng trung bồi giao tiếp hi vọng rằng những từ vựng tiếng trung về phỏng vấn xin việc sau đây sẽ giúp bạn tự tin khi trả lời người phỏng vấn.

1. 面試

Miàn shì

Phỏng vấn

Men (miên) sư

2. 簡歷

Jiǎnlì

Sơ yếu lý lịch

Chẻn ly

履歷表

Lǚlì biǎo

Sơ Yếu Lý Lịch

Luỷ li pẻo
3. 中文姓名

Zhōngwén xìng míng

Họ tên tiếng Trung

Trung guấn xinh mính
4. 性别

xìng bié

Giới tính

Xinh pía
5. 男性

nán xìng

Nam

Nán xinh
6. 女性

Nǚxìng

Nữ

Nuỷ xinh

7.  年齡

Niánlíng

Tuổi

Nén lính

8.血型

xiě xíng

Nhóm máu

Xỉa xính (xuể)9. 身高 shēn gāo Chiều cao 👉🏾 Sân cao

10.

体重/體重

tǐzhòng

Cân nặng

Thỉ trung

11.

婚姻状况

Hūn yīn zhuàng kuàng

Tình trạng hôn nhân

Huân in troang khoang

12. 单身/單身

Dān shēn

Độc thân

Tan sân
13. 已婚

yǐ hūn

Đã kết hôn

Ỷ huân

14. 持有駕照

Chí yǒu jià zhào

Có bằng lái xe

Trứ yểu che trao

15. 机车/機車

jī chē Xe mô tô

Chi chưa

16. 汽車

qìchē

Xe hơi

Tri chưa

17.  學歷

xué lì

Học lực

Xuế ly

18. 科系

kē xì Hệ

khoa

Khưa xi

19. 應徵職務

Yìng zhèng zhí wù

Đăng ký vào chức vụ

Inh trâng trứ u
20. 專長

zhuān cháng

Sở trường

Troan cháng

(Visited 151 times, 1 visits today)