December 4, 2018

Học tiếng trung bồi giao tiếp: Bạn muốn ăn gì


A: 你好,請問你吃什麼?
nǐhǎo, qǐngwèn nǐ chī shénme?
Ní hảo, trỉnh uân nỉ chư sấn mơ?
Xin chào, cho hỏi bạn muốn ăn gì?

B: 一個漢堡。
yī ge hànbǎo.
Ý cưa han pảo.
1 cái humberger.

A: 好的。還有嗎?
hǎo de. hái yǒu ma?
Hảo tợ, hái dẩu ma?
Vâng, còn gì nữa không?
B: 沒有了。多少錢?
méiyǒu le. duōshǎo qián?
Mấy dẩu lơ, tua sảo chén?
Vậy thôi, bao nhiêu tiền?

A: 十五塊。
shí wǔ kuài.
Sứ ủ khoai.
15 đồng.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.你好 nǐhǎo Ní hảo: xin chào
2.請問 qǐngwèn Trỉnh uân: cho hỏi
3.你 nǐ Nỉ: bạn
4.吃 chī chư: ăn
5.什麼 shénme Sấn mơ: cái gì
6.個 ge Cưa: lượng từ
7.一 yī y: 1
8.漢堡 hànbǎo Han pảo: hamburger
9.好的 hǎo de Hảo tợ: OK
10.還 hái hái: còn, vẫn
11.有 yǒu Dẩu: có
12.嗎 ma Ma: không( đặt cuối câu hỏi)
13.沒有 méiyǒu Mấy dẩu: không có
14.多少錢 duōshǎo qián Tua sảo chén: bao nhiêu tiền.
15.十五 shí wǔ Sứ ủ: 15
16.塊 kuài khoai: đồng
TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.喝 hē hưa: uống
2.麥當勞 Màidāngláo Mai tang láo: McDonald’s
3.肯德基 Kěndéjī Khẩn tứa chi: KFC
4.必勝客 Bìshèngkè Pi sâng khưa: Pizza Hut
5.漢堡王 Hànbǎowáng Han pảo oáng: Burger King
6.好吃 hǎochī Hảo chư: ngon

(Visited 130 times, 4 visits today)