March 10, 2019

Học Tiếng Trung Bồi chủ đề: Viết thư


Hôm nay chúng ta sẽ học từ vựng và cách viết thư bằng tiếng trung nhé!

寫信回越南 Xiě xìn huí yuè nán: Viết thư về Việt Nam

郵局Yóujú – iếu chúy: Bưu điện

托運單tuōyùn dān – thuô uyn tan: Tờ khai gửi hàng

包裹bāoguǒ – pao của: Bưu kiện

明信片Míngxìnpiàn – mính xin phien(s): Bưu thiếp

信紙xìnzhǐ – xin trử: Giấy viết thư

信封xìnfēng – xin phâng: Phong bì

郵票yóupiào – yếu pheo(s): Tem

超重chāozhòng – trao(s) trung: Vượt quá trọng lượng

郵資yóuzī – yếu chư: Cước phí

膠水jiāoshuǐ – cheo suẩy: Hồ dán

箱子Xiāngzi – xieng chự: Thùng

繩子shéngzi – sấng chự: Dây buộc, dây cột

信箱xìnxiāng – xin xieng: Thùng thư

航空信hángkōng xìn – háng khung xin: Thư đường không

挂號信guàhào xìn – qua hao xin: Thư thường

印刷品yìnshuāpǐn – in soa phỉn(s): Thư hạn định thời gian

本地běndì – Pẩn ti: Bản địa

外部Wàibù – oai pu: Vùng ngoài

郵筒yóutǒng – yếu thủng: Thùng thư

郵差yóuchāi – yếu chai: Người đưa thư

郵遞區號yóudì qūhào – yếu ti chuy(s) hao: Mã bưu cục

寄件人jì jiàn rén – chi chien rấn: Người gửi

收件人 shōu jiàn rén – sâu chien rấn: Người nhận

電話diànhuà – tien hoa: Điện thoại

地址Dìzhǐ – ti trử: Địa chỉ

Hội thoại:
你要寄到哪裏?nǐ yào jì dào nǎlǐ? – nỉ ieo chi tao ná lỉ?: Bạn muốn gửi đến đâu?

我要寄到越南Wǒ yào jì dào yuènán – ủa ieo chi tao duê nán: Tôi muốn gửi đến Việt Nam

你要怎麽寄呢?Nǐ yào zěnme jì ne? – nỉ ieo chẩn mơ chi ne? : Ban muốn gửi như thế nào?

這封信Zhè fēng xìn – trưa phâng xin: Bức thư này

我要寄平信wǒ yào jì píngxìn – ủa ieo chi phính(s) xin: Tôi muốn gửi thư thường

我要寄限時挂號信wǒ yào jì xiànshí guàhào xìn – ủa ieo chi xien sứ qua hao xin: Tôi muốn gửi thư bảo đảm hạn định thời gian.

這個包裹zhège bāoguǒ – trưa cưa pao của: Bưu kiện này

我要寄航空Wǒ yào jì hángkōng – ủa ieo chi háng khung: Tôi muốn gửi đường hàng không

我要寄水陸wǒ yào jì shuǐlù – ủa ieo chi suẩy lu: Tôi muốn gửi đường thủy – bộ.

我要寄陸空wǒ yào jì lù kōng – ủa ieo chi lu khung: Tôi muốn gửi đường bộ – không.

内裝物品是什麽?nèi zhuāng wùpǐn shì shénme? – nây troang u phỉn(s) sư sấn mơ?: Trong này gói vật phẩm gì vậy.

要寫哪一張托運單?Yào xiě nǎ yī zhāng tuōyùn dān? – ieo xía nả y trang thua uyn tan?: Phải viết 1 tờ khai gửi hàng nào?

寫這樣對不對?Xiě zhèyàng duì bùduì? – xỉa trưa dang tuây pú tuây?: Viết thế này đúng không?

這個也要寫Zhège yě yào xiě – trưa cưa yể ieo xỉa: Cái này cũng phải viết.

郵資多少錢?yóuzī duōshǎo qián? – yếu chư tua sảo chén?: Cước phí bao nhiêu?

六百二十元Liùbǎi èrshí yuán – liêu pải ơ sứ doén: Sáu trăm hai mười đồng

多久可以寄到越南?duōjiǔ kěyǐ jì dào yuènán? – tua chiểu khứa ỷ chi tao duê nán?: Bao lâu thì có thể đến được Việt Nam

大約十天Dàyuē shí tiān – ta duê sứ thien: Khoảng 10 ngày

Mọi góp ý về bài viết có thể bình luận ngay phía dưới bài viết, cám ơn mọi người!.

(Visited 50 times, 1 visits today)