December 25, 2018

Học tiếng trung bồi chủ đề ăn uống: Muối và hạt tiêu (bài 7)


Chào mừng bạn đến với chuyên mục Tiếng Trung bồi. Hôm nay, chúng ta học cách nói muối và hạt tiêu nhé!

A: 小姐,有鹽和胡椒嗎?
xiǎojie, yǒu yán hé hújiāo ma?
Xéo chiể, dẩu dén hứa hú cheo ma?
Cô có muối và hạt tiêu không?

B: 什麼東西?
shénme dōngxi?
Sấn mơ tung xị?
Cái gì cơ?

A: 鹽和胡椒。
yán hé hújiāo.
Dén hứa hú cheo.
Muối và hạt tiêu.

B:沒有。
méiyǒu.
Mấy dẩu
Không có.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.小姐 xiǎojie Xéo chiể: cô
2.有 yǒu Dẩu: có
3.鹽 yán Dén : muối
4.和 hé Hứa: và
5.胡椒 hújiāo Hú cheo: hạt tiêu
6.什麼 shénme Sấn mơ: cái gì
7.東西 dōngxi Tung xị: đồ vật
8.沒有 méiyǒu Mấy dẩu: không có

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.辣 là la: cay
2.淡 dàn tan: nhạt
3.咸 xián xén: mặn
4.甜 tián thén: ngọt
5.糖 táng tháng: đường
6.飯店 fàndiàn Phan ten: quán ăn
7.吃飯 chīfàn Chư phan: ăn
8.服務員 fúwùyuán Phú u doén: nhân viên phục vụ

(Visited 402 times, 1 visits today)