January 1, 2019

Học tiếng trung bồi chủ đề ăn uống: Dụng cụ (bài 9)


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi. Chuyên mục dành riêng cho các bạn đi xuất khẩu lao động ở Đài Loan. Dưới đây là những từ vựng nói về dụng vụ ăn uống như bát, đũa, thìa…

A: 服務員,給我一把勺子。

fúwùyuán, gěi wǒ yī bǎ sháozi.

Phú u doén, cấy ủa y pả sáo chự.

Phục vụ, cho tôi xin cái thìa.

B: 好的。

hǎo de.

Hảo tợ.

Vâng

A: 服務員,給我一把叉子。

fúwùyuán, gěi wǒ yī bǎ chāzi.

Phú u doén, cấy ủa y pả cha chự.

Phục vụ, cho tôi cái dĩa

B: 好的。

hǎo de.

Hảo tợ.

Được ạ

A: 服務員,給我一個盤子。

fúwùyuán, gěi wǒ yī ge pánzi.

Phú u doén, cấy ủa ý cưa pán chự.

Phục vụ, cho tôi cái đĩa

B: 好,請等一下。

hǎo, qǐng děng yīxià.

Hảo, trính tẩng ý xe.

Vâng, xin chờ một lát.

A: 咖啡太苦了!服務員!

kāfēi tài kǔ le! fúwùyuán!

Kha phây thai khủ lơ!phú u doén

Cà phê này đắng quá, phục vụ!

B: 先生,請問你還要什麼?

xiānsheng, qǐngwèn nǐ hái yào shénme?

Xen sâng, trỉnh uân nỉ hái dao sấn mơ?

Thưa ông, xin hỏi ông còn muốn gì nữa ạ?

A: 糖!

táng!

tháng!

Đường!

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

1.服務員 Fúwùyuán Phú u doén: phục vụ bàn

3.給 Gěi Cẩy: cho, đưa cho

4.把 Bǎ Pả: chiếc (lượng từ)

5.勺子 Sháozi Sáo chự: thià

6.叉子 Chāzi Cha chự: dĩa

7.個 Ge Cưa: chiêc, cái

8.盤子 pánzi Pán chự: đĩa

9.請 qǐng Trỉnh: mời

10.等 děng Tẩng: đợi

11.一下 yīxià Ý xe: một chút, một lát

12.咖啡 kāfēi Kha phây: cà phê

13.太 Tài Thai: quá, lắm

14.苦 Kǔ Khủ: đắng

15.先生 xiānsheng Xen sâng: ông, ngà

i16.請問 qǐngwèn Trỉnh uân: xin hỏi, cho hỏi

17.還 Hái Hái: còn, vẫn

18.糖 táng Tháng: đường

TỪ VỰNG BỔ SUNG

1.服務員兒 fúwùyuánr Phú u doén: nhân viên phục vụ

2.刀 dāo Tao: dao

3.筷子 kuàizi Khoai chự: đũa

4.高 gāo Cao: cao

5.貴 Guì Quây: đắt

6.飯店 fàndiàn Phan ten: nhà hàng, khách sạn

7.食堂 shítáng Sứ tháng: căng tin

(Visited 1,105 times, 1 visits today)