February 20, 2019

Học tiếng Trung bồi chủ đề: Từ chỉ phương hướng


Những cụm từ chỉ phương hướng đi lại

1. 遠 Yuǎn ( doẻn) : Xa
2. 近 Jìn ( chin ) : Gần
3. 旁邊 Pángbiān ( pháng biên) : Bên cạnh
4. 前面 Qiánmiàn ( chiến miên)  : Phía trước
5. 後面 Hòumiàn ( hâu miên) : Phía sau
6. 附近 Fùjìn ( phu chin) : Gần đây
7. 東 Dōng ( tung) : Đông
8. 西 Xī (xi) : Tây
9. 南 Nán ( nán) : Nam
10. 北 Běi ( bẩy) : Bắc
11. 右 Yòu ( yiều)  : Phải
12. 左 Zuǒ( chủa) : Trái
13. 在路口 Zài lùkǒu ( chai lu khẩu) : Ở đầu đường
14. 在拐角 Zài guǎijiǎo ( chai coái chẻo)  : Ở góc đường
15. 一直走 Yīzhí zǒuc ( y chứ chẩu) : Đi thẳng
16. 往右拐 Wǎng yòu guǎi ( uảng yiêu koải) : Rẽ phải
17. 往左拐 Wǎng zuǒ guǎi ( uảng chúa koải): Rẽ trái
==================

 

 

(Visited 3,953 times, 1 visits today)