October 6, 2018

Học tiếng Trung bồi: Chủ đề sửa chữa (維修)


Chào mừng bạn đến với chuyên mục Tiếng Trung bồi. Hôm nay, chúng ta cùng đến với chủ đề 維修 Wéixiū (uấy xiêu): Sửa chữa

Từ vựng:

特價商品 tèjià shāngpǐn – thưa chea sang phỉn(s): Sản phẩm giảm giá

無法提供 wúfǎ tígōng – ú phả thí cung: Không thể cung cấp

保固 bǎogù – pảo cu: Bảo hành

保固期 bǎogù qī – pảo cu chi(s): Thời gian bảo hành

保固期内 bǎogù qí nèi – pảo cu chí(s) nây: Trong thời gian bảo hành

超過保固期 chāoguò bǎogù qī – trao(s) cua pảo cu chi(s): Hết hạn bảo hành

通知 tōngzhī – thông trư: Thông báo

免費維修 Miǎnfèi wéixiū – mẻn phây uấy xiêu: Sửa chữa miễn phí

另外付費 lìngwài fùfèi – ling oai phu phây: Trả phí riêng

Mẫu câu:

特價商品,無法提供保固tèjià shāngpǐn, wúfǎ tígōng bǎogù – thưa chea sang phỉn(s), ú phả thí cung pảo cu: Sản phẩm hạ giá, không có cung cấp bảo hành.

我們提供一年保固Wǒmen tígōng yī nián bǎogù – ủa mân thí cung y nén pảo cu: Chúng tôi bảo hành một năm.

如有維修品,請先E-mail通知rú yǒu wéixiū pǐn, qǐng xiān E-mail tōngzhī – rú của uấy xiêu phỉn(s), chỉnh(s) e – mail thông trư: Nếu cần sửa chữa, xin gửi E-mail thông báo cho tôi trước.

請提供維修清單qǐng tígōng wéixiū qīngdān – chỉnh(s) thí cung uấy ciêu ching(s) tan: Xin cho tôi đơn sửa chữa.

維修品一人付一次運費wéixiū pǐn yīrén fù yīcì yùnfèi – uấy xiêu phỉn(s) y rấn phu ý chư(s) uyn phây: Sản phẩm cần sửa chữa mỗi người trả phí vận chuyển 1 lần.

保固期間内,免費維修bǎogù qíjiān nèi, miǎnfèi wéixiū – pảo cu chí(s) chen nây, mẻn phây uấy xiêu: Trong thời gian bảo hành, sửa chữa miễn phí

超過保固期,另外付錢chāoguò bǎogù qī, lìngwài fù qián – trao(s) cua pảo cu chi(s), ling oai phu chén(s): Hết hạn bảo hành, phải thanh toán riêng.

維修費二十美元,你要維修嗎? Wéixiū fèi èrshí měiyuán, nǐ yào wéixiū ma? – uấy xiêu phây ở sứ mẩy doén, nỉ ieo uấy xiêu ma?: Phí sửa chữa 20 Đô la, bạn có sửa không?

此商品嚴重損壞,無法維修Cǐ shāngpǐn yánzhòng sǔnhuài, wúfǎ wéixiū – chử(s) sang phỉn(s) dén trung suẩn hoai, ú phả uấy xiêu: Sản phẩm này hư hỏng nghiêm trọng, không thể sửa chữa.

(Visited 392 times, 1 visits today)