January 30, 2019

Học tiếng Trung bồi chủ đề: Phương tiện giao thông đi lại hàng ngày


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi, đây là chuyên mục dành riêng cho các bạn lao động. Hôm nay chúng ta cùng học những câu giao tiếp về chủ đề phương tiện giao thông nhé!

A: 你怎麼回家?
nǐ zěnme huíjiā?
Ní chẩn mơ huấy che?
Bạn về nhà bằng phương tiện gì
B: 我坐地鐵。你呢?
wǒ zuò dìtiě. nǐ ne?
ủa chua ti thiể. Nỉ nơ?
Tôi đi tàu điện ngầm. Bạn thì sao?
A: 我坐出租車。再見!
wǒ zuò chūzūchē. zàijiàn!
ủa chua chu chu chưa. Chai chen!
Tôi đi taxi. Tạm biệt
B: 再見!
zàijiàn!
Chai chen!
Tạm biệt

 

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.怎麼 zěnme Chẩn mơ: Thế nào
2.回家 huíjiā Huấy che: Về nhà
3.坐 zuò chua: Ngồi
4.地鐵 dìtiě Ti thiể: Tàu điện ngầm
5.出租車 chūzūchē Chu chu chưa: Taxi
TỪ VỰNG BỔ SUNG:

 

1.火車 huǒchē Huổ chưa: Tàu hỏa
2.飛機 fēijī Phây chi: Máy bay
3.輪船 lúnchuán Luấn choán: Tàu thủy
4.磁懸浮列車 cíxuánfú lièchē Chứ xoén phú liê chưa: tàu cao tốc đệm từ
5.公共汽車 gōnggòngqìchē Cung cung tri chưa: Xe buýt
6.自行車 zìxíngchē Chư xính chưa: Xe đạp
7.乘 chéng Chấng: Đi
8.騎 qí Trí: Cưỡi, đi
9.打的 dǎdī Tả ti: Bắt taxi
10.走路 zǒulù Chẩu lu: Đi bộ
11.開車 kāichē Khai chưa: Lái ô tô
12.輪滑 lúnhuá Luấn hóa: Chèo thuyền

(Visited 289 times, 1 visits today)