March 2, 2019

Học tiếng Trung Bồi: Chủ đề ngủ dậy


Muốn đánh thức người khác dậy vào buổi sáng bạn cần phải nói thế nào trong tiếng Trung. Hãy tham khảo bài học tiếng Trung bồi để trang bị cho mình những câu hội thoại trong tình huống cần đánh thức người khác vào buổi sáng nhé!

A: 起床了,起床了。

Qǐchuáng le, qǐchuáng le.

Trỉ choáng lơ, trỉ choáng lơ.

Dậy thôi, dậy thôi.

B: 几点了?

Jǐdiǎn le?

Chí tẻn lơ?

Mấy giờ rồi.

A: 很晚了。快起床!

Hěn wǎn le. kuài qǐchuáng!

Hấn oản lơ. khoai trỉ choáng!

Muộn lắm rồi, mau dậy thôi.

B: 好吧。

Hǎo ba.

Hảo pa.

Được.

1.起床 qǐchuáng – Trỉ choáng: ngủ dậy

2.几点 jǐdiǎn – Chí tẻn: mấy giờ

3.很 hěn- Hẩn: rất

4.晚 wǎn- Oản: muộn

5.快 kuài- khoai: nhanh

6.好吧 hǎo ba – Hảo pa: được thôi

7.睡觉 shuìjiào- Suây cheo: đi ngủ

8.中午 zhōngwǔ- Trung ủ: buổi trưa

9.早 zǎo -Chảo: sớm

10.困 kùn khuân: buồn ngủ

11.刷牙 shuāyá – Xoa giá: đánh răng

12.洗脸 xǐliǎn- Xí lẻn: rửa mặt

13.被子 bèizi -Pây chự: cái chăn

(Visited 108 times, 1 visits today)