January 13, 2019

Học tiếng Trung bồi: chủ đề nghề nghiệp


Chào mừng bạn đến với chuyên mục Tiếng Trung bồi, đây là chuyên mục dành riêng cho lao động Việt Nam. Muốn hỏi người khác đang làm nghề gì bằng tiếng Trung chúng ta phải nói như thế nào? Làm sao để trả lời về nghề nghiệp tiếng Trung mình đang làm, cùng tìm hiểu trong bài hôm nay nhé!.

(Bài hội thoại 1)

A: 你是做什麼的?
nǐ shì zuò shénme de?
Nỉ sư chua sấn mơ tợ
Cậu làm gì vậy?

B: 我是律師。你呢?
wǒ shì lǜshī. nǐ ne?
Ủa sư luy sư. Nỉ nơ?
Tôi là luật sư, thế còn anh?

A: 我是模特兒。
wǒ shì mótèr.
Ủa sư múa thưa
Tôi là người mẫu.

B: 嗯,不錯。
ng, bùcuò.
Ân, pú chua.
Ồ, không tồi.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.你 nǐ Nỉ: bạn
2.是 shì sư: là
3.做 zuò chua: làm
4.什麼 shénme Sấn mơ: cái gì
5.我 wǒ Ủa: tôi
6.律師 lǜshī Luy sư: luật sự
7.模特兒 mótèr Múa thưa: người mẫu
8.不錯 bùcuò Pú chua: không tồi

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.工作 gōngzuò Cung chua: công việc
2.公司 gōngsī Cung sư: công ty
3.職員 zhíyuán Trứ doén: nhân viên
4.老師 lǎoshī Lảo sư: giáo viên
5.醫生 yīshēng Y sâng: bác sĩ

(Bài hội thoại 2)

A:你是做什麼的?
nǐ shì zuò shénme de?
Nỉ sư chua sấn mơ tợ
Bạn làm nghề gì?

B:我是老師。你呢?
wǒ shì lǎoshī. nǐ ne?
ủa sư lảo sư. Nỉ nơ?
Tôi làm giáo viên. Còn bạn?

A:我是生意人。你喜歡你的工作嗎?
wǒ shì shēngyìrén. nǐ xǐhuan nǐ de gōngzuò ma?
ủa sư sâng y rấn. ní xỉ hoan nỉ tợ cung chua ma ?
Tôi là doanh nhân. Bạn thích công việc của bạn không?

B:是的。我很喜歡。
shìde. wǒ hěn xǐhuan.
Sư tợ. ủa hấn xỉ hoan
Có, Tôi rất thích

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.是 shì sư: Là
2.做 zuò chua: Làm
3.什麼 shénme sấn mơ: Gì
4.老師 lǎoshī lảo sư : Giáo viên
5.生意人 shēngyìrén sâng y rấn: Doanh nhân
6.喜歡 xǐhuan xỉ hoan: Thích
7.工作 gōngzuò cung chua: Công việc, nghề nghiệp

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.職業 zhíyè chứ dê: Ngành nghề, nghề nghiệp
2.幹 gàn can: Làm
3.商人 shāngrén sang rấn: Doanh nhân
4.工人 gōngrén cung rấn: Công nhân
5.醫生 yīshēng y sâng: Bác sĩ
6.律師 lǜshī luy sư: Luật sư
7.警察 jǐngchá chỉnh chá: Cảnh sát
8.公務員 gōngwùyuán cung u doén: viên chức, công chức
9.司機 sījī sư chi: Lái xe

(Visited 382 times, 1 visits today)