October 1, 2018

Học tiếng Trung bồi: Chủ đề ngành du lịch


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi. Hôm nay, chúng ta cùng học từ vựng về ngành du lịch nhé!

1.遊客 (游客) yóu kè : du khách

2.旅遊業 (旅游业) lǚ yóu yè : ngành du lịch

3. 旅遊代理 (旅游代理) lǚ yóu dài lǐ : đại lý du lịch

4.旅遊服務 (旅游服务) lǚ yóu fú wù : dịch vụ du lịch

5. 導遊 (导游) dǎo yóu : hướng dẫn viên du lịch

6. 專職旅游向導 (专职旅游向导) zhuān zhí lǚ yóu xiàng dǎo : người hướng dẫn du lịch chuyên trách

7. 國際導遊 (国际导游) guó jì dǎo yóu : hướng dẫn viên du lịch quốc tế

8. 旅遊證件 (旅游证件) lǚ yóu zhèng jiàn : thẻ du lịch

9. 導遊手冊 (导游手册) dǎo yóu shǒu cè: sổ tay hướng dẫn du lịch

10. 旅遊指南 (旅游指南) lǚ yóu zhǐ nán: sách hướng dẫn du lịch /sách chỉ dẫn về du lịch

11. 遊覽圖 (游览图) yóu lǎn tú bản đồ du lịch

12. 折疊式旅行地圖 (折叠式旅行地图) shé/zhé/zhē dié shì lǚ háng/hàng/héng/xíng dì/de tú bản đồ du lịch loại gấp

13. 旅行支票 (旅行支票) lǚ háng/hàng/héng/xíng zhī piào ngân phiếu du lịch

14. 旅遊護照 (旅游护照) lǚ yóu hù zhào hộ chiếu du lịch

15. 旅遊路線 (旅游路线) lǚ yóu lù xiàn tuyến du lịch

16. 旅程 (旅程) lǚ chéng lộ trình chuyến du lịch

17. 旅遊日記 (旅游日记) lǚ yóu rì jì nhật ký du lịch

18. 旅行距離 (旅行距离) lǚ háng/hàng/héng/xíng jù lí khoảng cách du lịch

19. 旅行目的地 (旅行目的地) lǚ háng/hàng/héng/xíng mù de/dì/dí dì/de nơi đến du lịch

(Visited 258 times, 1 visits today)