May 15, 2018

Học tiếng Trung bồi chủ đề: Điện


Học tiếng Trung những từ vựng liên quan đến dòng điện.

送電 sòngdiān Sung ten – Bật điện

開 kāi Khai – Bật

關 guān – quan – Tắt

停電 tíngdiān – thính ten – Tắt điện, mất điện

插座 chāzùo – Cha chua- Ổ cắm

接頭 jīatóu – Cha thấu – Phích cắm, đầu cốt

電路板 diānlùbǎn – ten lu bản – Bo mạch

報警 bàojǐng – bao chỉnh – Báo động

自動開關 zìdōng kāiguàn – Chư tung khai quan – Áttomat

開關 kàiguān – khai quan – Công tắc

開關板 kàiguānbǎn – khai quan bản – Cầu dao điện

變壓房 biàndiànzhàn ben ten chan – Trạm biến áp

總電櫃 zǒngdiàngùi Chủng ten quây – Tủ tổng

補壓櫃 Bǔyà gùi – bủ da quây – Tủ bù

電櫃 diàn gùi – Ten quây – Tủ điện

電箱 diàn xiàng – Ten xeng – Hòm điện

控制箱/控制電櫃 kòngzhīxiàng – khung chư xeng – Tủ điều khiển

三相電 Sān xiàng diàn – San xeng ten – Điện 3 pha

單相電 Dàn xiāng dìan / tan xeng ten – Điện 1 pha

電流 Diànlíu – Ten liếu – Dòng điện

電壓 Diànyà – Ten da – Điện áp

觸摸屏 Chùmōpíng – chu mua phính – Màn hình điều khiển điện

接線 Jiè xiàn – chia xen – Nối dây, đấu điện

斷路 duàn lu – toan lu – Đoản mạch

升壓 Shèng yà – Sâng da – Tăng áp

漏電 Lòudiàn – Lâu ten – Rò điện

遠控 Yuǎnkōng – Doẻn khung – Điều khiển từ xa

近控 Jīn kōng – Chin khung – Điều khiển tay

(Visited 846 times, 1 visits today)