November 11, 2018

Học tiếng Trung bồi: Cách hỏi giờ


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng trung bồi. Hôm nay, chúng ta cùng học cách hỏi giờ nhé!

現在幾點?

xiànzài jǐ diǎn?

Xen chai chí tẻn?

Bây giờ mấy giờ?

現在太晚了。

xiànzài tài wǎn le.

Xen chai thai oản lơ.

Bây giờ rất muộn rồi

現在還早。

xiànzài hái zǎo.

Xen chai hái chảo.

Bây giờ vẫn còn sớm

我趕時間。

wǒ gǎn shíjiān.

Úa gản sứ chen.

Tôi đang vội

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

1.現在 xiànzài Xen chai: Bây giờ

2.幾點 jǐ diǎn Chí tẻn: Mấy giờ

3.太 tài thai: Quá, lắm

4.晚 wǎn Oản: Muộn

5.還 hái hái: Còn, vẫn

6.早 zǎo Chảo: Sớm

7.趕時間 gǎn shíjiān Cản sứ chen: Vội vã

TỪ VỰNG BỔ SUNG

1.星期幾 xīngqī jǐ Xinh tri chỉ: Ngày thứ mấy

2.早上 zǎoshang Chảo sang: Sáng sớm

3.上午 shàngwǔ Sang ủ: Buổi sáng

4.中午 zhōngwǔ Trung ủ: Buổi trưa

5.下午 xiàwǔ Xe ủ: Buổi chiều

6.晚上 wǎnshang Oản sang: Buổi tối

7.來不及 láibují Lái pu chí: Không kịp

8.遲到 chídào Chứ tao: Đến muộn

(Visited 312 times, 1 visits today)