December 15, 2018

Học tiếng Trung bồi: Cách hỏi số điện thoại


Khi ở nơi đất khách quê người, chắc chắn bạn phải có bạn bè mới, đồng nghiệp mới, mối quan hệ mới, hỏi số điện thoại để liên lạc là điều không thể thiếu. Chuyên mục tiếng Trung bồi hôm nay sẽ hướng dẫn cách hỏi số điện thoại.

A: 你的號碼是多少?

nǐ de hàomǎ shì duōshao?

Nỉ tợ hao mả sư tua sảo?

Số điện thoại của bạn là gì?

B: 一三五,二八零八,四四七九。

yāo sān wǔ, èr bā líng bā, sì sì qī jiǔ.

Dao san ủ, ơ pa lính pa, sư sư tri chiểu.

135 28084479

A: 再說一次。

zài shuō yī cì.

Chai sua ý chư.

Nói lại một lần nữa xem nào.

B: 一三五,二八零八,四四七九。

yāo sān wǔ, èr bā líng bā, sì sì qī jiǔ.

Dao san ủ, ơ pa lính pa, sư sư tri chiểu.

135-28084479.

A: 知道了,謝謝!

zhīdào le, xièxie!

Chư tao lơ, xiê xiê.

Tôi biết rồi, cảm ơn.

B: 不用謝。

bùyòng xiè.

Pú dung xiê.

Không cần đâu.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

1.你的    nǐ de    Nỉ tợ: của bạn

2.號碼    hàomǎ    Hao mả: số

3.是    shì    sư: là

4.多少    duōshao    Tua sảo: bao nhiêu

5.再    zài    chai: lại, nữa

6.說    shuō    sua: nói

7.次    cì    chư: lần

8.知道    zhīdào    Chư tao: biết

9.謝謝    xièxie    Xiê xiê: cảm ơn

10.不用謝    bùyòng xiè    Pú dung xiê: không cần cảm ơn

11.一    yāo    dao: số 1 (dùng khi nó các dãy số dài như: số nhà, điện thoại, biển xe….)

12.二    èr    ơ: số 2

13.三    sān    san: số 3

14.四    sì    sư: số 4

15.五    wǔ    ủ: số 5

16.六    liù    liêu: số 6

17.七    qī    tri: số 7

18.八    bā    pa: số 8

19.九    jiǔ    Chiểu: số 9

20.零    líng    lính: số 0

Chúc cá c bạn học tập vui vẻ!

(Visited 249 times, 1 visits today)